Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $10$, chiều cao lăng trụ $4$. Tính thể tích.
Câu 2.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.
Câu 3.So sánh hai số $5$ và $2$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 4.Đa thức $9 x^{3} + 3 x$ được phân tích thành:
Câu 5.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 45^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 135^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 6.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 7.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.
Câu 8.Một cây cọc cao $2$ m có bóng dài $2$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $12$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?
Câu 9.Trong $50$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 10.Kết quả khai triển của $\left(9 x - 7\right) \left(9 x + 7\right)$ là:
Câu 11.Hình thang có hai đáy $23$ và $7$, chiều cao $18$. Diện tích bằng:
Câu 12.Hình chữ nhật có hai kích thước $12$ và $7$. Chu vi bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 2$, $MB = 6$, $AC = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $|x + 6| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình lăng trụ đứng đáy là đa giác có $4$ cạnh có bao nhiêu cạnh?
Câu 18.Hộp $8$ bi đỏ, $8$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=3$) | $x=8$ ($n=7$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 21.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 52$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 48$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)