KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(38,1%)Thông hiểu8(38,1%)Vận dụng4(19,1%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức22··419,1%
Phân thức đại số·2··29,5%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,8%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,5%
Định lí Pythagore. Tứ giác112·419,1%
Tam giác đồng dạng2··1314,3%
Một số yếu tố thống kê21··314,3%
Một số yếu tố xác suất·1··14,8%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,8%
Tổng884121100%
Tỉ lệ38,1%38,1%19,1%4,8%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $4$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.19\%
B.4\%
C.21\%
D.20\%

Câu 2."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình bình hành.
B.Là hình thang.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 3$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 4$
B.$A'B' = 9$
C.$A'B' = 15$
D.$A'B' = 36$

Câu 4.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-5$
B.$6$
C.$2$
D.$-6$

Câu 5.Tính $|-7|$.

A.$|-7| = 8$
B.$|-7| = 7$
C.$|-7| = -7$
D.$|-7| = 0$

Câu 6.Tính $\dfrac{-5x^2 - 6x}{x}$.

A.$-11x$
B.$-5x^2 - 6x$
C.$-5x^2 - 6$
D.$-5x - 6$

Câu 7.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.

A.$2$
B.$3 \text{ và } 4$
C.không có mốt
D.$5$

Câu 8.Trên bản đồ tỉ lệ $1:50000$, khoảng cách giữa hai địa điểm là $28$ cm. Tính khoảng cách thực tế (theo km).

A.$28\text{ km}$
B.$1.4\text{ km}$
C.$140\text{ km}$
D.$14\text{ km}$

Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

68cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 6 và 8
A.$c = 2$
B.$c = 48$
C.$c = 14$
D.$c = 10$

Câu 10.Phân tích đa thức $x^{3} - 8$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 2\right) \left(x^{2} - 2 x + 4\right)$
B.$\left(x - 2\right)^{3}$
C.$\left(x - 2\right) \left(x^{2} - 2 x + 4\right)$
D.$\left(x - 2\right) \left(x^{2} + 2 x + 4\right)$

Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x + 3}$, ta được:

A.$x - 3$
B.$2 x + 3$
C.$2 x - 3$
D.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $5$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
c)Hai biến cố $A$, $B$ xung khắc khi $A \cap B = \emptyset$.
d)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $5$" có $|A| = 4$.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{y} : \dfrac{x}{y} = 0$ (với $x, y \neq 0$).
b)$\dfrac{a}{b} : 0 = \dfrac{a}{b}$.
c)Điều kiện xác định khi nhân $\dfrac{2x}{y} \cdot \dfrac{y}{x}$ là $x \neq 0$ và $y \neq 0$.
d)$\dfrac{x^2}{y} \cdot \dfrac{y}{x} = x$ (với $x, y \neq 0$).

Câu 14.Cho biểu thức $\left(3 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(3 x + 2\right)^{2} = 9 x^{2} + 6 x + 4$
b)$\left(3 x + 2\right)^{2} = 9 x^{2} + 4$
c)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(3 x + 2\right)^{2}$ bằng $12$.
d)$\left(3 x + 2\right)^{2} = 9 x^{2} - 12 x + 4$

Câu 15.Cho phương trình $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$ tương đương với hệ $5 x - 3 = 0$ hoặc $5 x + 5 = 0$.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$.
c)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
d)$x = -1$ là một nghiệm của $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.

Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ cm, chiều cao $7$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 19.Phương trình $|x + 5| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ