Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 010 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hình chóp đều có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?
Câu 2.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 3.Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng?
Câu 4.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
Câu 5.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 6.Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức khác $0$ thì phân thức đó?
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 8, DB = 2, AE = 2, EC = 2$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?
Câu 8.Kết quả khai triển của $3 x \left(4 x + 1\right)$ là:
Câu 9.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 5\right) \left(2 x + 5\right)$ là:
Câu 11.Tổng của hai số bằng $62$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $12$. Tìm hai số đó.
Câu 12.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{4}{7}$ và số $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 8$ và $b = 15$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ và $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 3$, $AC = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bất phương trình $4 x + 3 > -13$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?
Câu 18.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=8$) | $x=2$ ($n=6$) | $x=3$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=4$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ cm, chiều cao $7$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.
Câu 22.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.