KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác131·522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2411836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục311·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-3u₁-6u₂-12u₃-24u₄-48u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=-3, q=2
A.$u_6 = 7$
B.$u_6 = -192$
C.$u_6 = -96$
D.$u_6 = -48$

Câu 2.Tính $\sin 120^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$- \sqrt{3}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
B.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
C.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
D.Một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia.

Câu 4.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-4x + 3}{4x^2 - 3x - 2}$.

A.$L = -1$
B.$L = 0$
C.$L = +\infty$
D.$L = -\infty$

Câu 5.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3)$.

A.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -37$
B.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = 37$
C.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -74$
D.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -41$

Câu 6.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 13$.

A.$S = 169$
B.$S = 91$
C.$S = 97$
D.$S = 78$

Câu 7.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Mọi hai đường thẳng đều song song.
B.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
C.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
D.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.

Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - 4n + 1$. Tính $u_{13}$.

A.$u_{13} = 300$
B.$u_{13} = -25$
C.$u_{13} = -13$
D.$u_{13} = 287$

Câu 10.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả mãn $u_{2} = 0$ và $u_{6} = 20$. Tìm $u_1$ và công sai $d$.

A.$u_1 = 5,\ d = 5$
B.$u_1 = -5,\ d = -5$
C.$u_1 = -4,\ d = 5$
D.$u_1 = -5,\ d = 5$

Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\sin x = m$ có nghiệm.

A.$-1 \leq m \leq 1$
B.$m \leq 1$
C.$m \geq -1$
D.$-1 < m < 1$

Câu 12.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Vuông góc
B.Chỉ song song hoặc trùng
C.Chỉ cắt hoặc song song
D.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)CSN với $q = 1$ là dãy hằng.
b)Tổng $n$ số hạng đầu (với $q \neq 1$): $S_n = u_1 \dfrac{1 - q^n}{1 - q}$.
c)Vì $|q| = \dfrac{1}{4} < 1$ nên CSN có tổng vô hạn xác định.
d)Tỉ số liên tiếp $u_{n+1}/u_n$ thay đổi theo $n$.

Câu 14.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{2})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim q^n$ không tồn tại khi $q \leq -1$.
b)$\lim q^n = +\infty$ với $q > 1$.
c)$\lim \dfrac{1}{2}^n = +\infty$.
d)Quy tắc giới hạn của tổng: $\lim(u_n + v_n) = \lim u_n + \lim v_n$ khi cả hai đều hữu hạn.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
b)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
c)Hình lăng trụ là hình có hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song với nhau.
d)Trong hình hộp, các cạnh bên luôn có độ dài bằng nhau.

Câu 16.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 3\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 8$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $6$ giờ.
b)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $5$.
c)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $3$.
d)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị lớn nhất bằng $11$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho cấp số cộng có $u_1 = -7$, công sai $d = 3$. Số $U = 38$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

Câu 18.Tính giá trị $\cos \dfrac{\pi}{4}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 20.CSN $u_1 = -1$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ