KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm·31·418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất3121731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit2311731,8%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 015
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 015 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/52/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{19}{25}$

Câu 2.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO83y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (8; 3)
A.$a = 8$
B.$a = \dfrac{1}{2}$
C.$a = 3$
D.$a = 2$

Câu 3.Có bao nhiêu cách xếp $6$ học sinh ngồi vào $6$ ghế khác nhau?

A.$36$
B.$720$
C.$721$
D.$12$

Câu 4.Hộp có $4$ viên đỏ và $5$ viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.$P = \dfrac{5}{8}$
B.$P = \dfrac{4}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{3}{8}$

Câu 5.Tính $\log_2 8 + \log_2 8$.

A.$= 16$
B.$= 0$
C.$= 9$
D.$= 6$

Câu 6.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.

A.$x = 2$
B.$x = -2$
C.$x = 4$
D.$x = 4,\ x = -2$

Câu 7.Tính $\,2^{2} \cdot 2^{3}$.

A.$2^{6}$
B.$2^{5} = 32$
C.$2^{1}$
D.$4^{5}$

Câu 8.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = 2 x^{2} - x + 5$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$.

A.$y = -5x + 2$
B.$y = -4x + 3$
C.$y = -5x + 4$
D.$y = -5x + 3$

Câu 9.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

1062249051015202530LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[15; 20)$
B.$[0; 5)$
C.$[5; 10)$
D.$[10; 15)$

Câu 10.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$y = -4x - 4$
B.$y = 5x - 4$
C.$y = 4x$
D.$y = 4x - 4$

Câu 11.Chất phóng xạ Cs-137 có chu kỳ bán rã $T = 30$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $80$ g Cs-137. Khối lượng Cs-137 còn lại sau 60 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$40 \text{ g}$
B.$10 \text{ g}$
C.$60 \text{ g}$
D.$20 \text{ g}$

Câu 12.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $3$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.7
B.4
C.5
D.6

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AA' \perp (ABCD)$.
b)$AB \perp AD$.
c)$AC' \perp (ABCD)$.
d)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
b)$(\cos x)' = \sin x$.
c)$f$ là tổng của hai hàm lượng giác cơ bản.
d)$f(0) = 1$.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
b)Nếu An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất Bình cũng rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{8}{13}$.
c)Xác suất An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{3}{8}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 18.Trong khai triển $(x + 2)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 21.Trong quá trình phổ cập ứng dụng đặt xe trong một thành phố, số lượng người dùng (nghìn người) $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 300 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 300$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng ngày kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $6$ ngày, $P(t)$ đạt $225$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu ngày (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 22.Một nhóm học sinh gồm $4$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $4$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{8}$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 015 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ