Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 18 & 12 & 20 & 9 \\ \hline \end{array}$$ Tính trung vị $M_e$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 2.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:
Câu 3.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 9 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 4.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 17 & 12 & 19 & 13 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 5.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=5$) | $x=4$ ($n=3$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.
Câu 6.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=6$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=7$ ($n=5$) | $x=11$ ($n=8$). Tính số trung bình.
Câu 7.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 17 & 16 & 10 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 8.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 9 & 9 & 13 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 9.Cho bảng tần số: $x=3$ ($n=6$) | $x=4$ ($n=5$) | $x=8$ ($n=7$) | $x=9$ ($n=6$) | $x=10$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.
Câu 10.Cho bảng tần số: $x=3$ ($n=6$) | $x=4$ ($n=5$) | $x=8$ ($n=7$) | $x=9$ ($n=6$) | $x=10$ ($n=2$). Tính số trung bình.
Câu 11.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:
Câu 12.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:
Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 20 & 17 & 9 & 15 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 14 & 20 & 14 & 8 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 15.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=6$ ($n=3$) | $x=7$ ($n=7$) | $x=10$ ($n=2$). Tính số trung bình.
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 21 & 14 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 17.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=9$) | $x=2$ ($n=3$) | $x=6$ ($n=7$) | $x=10$ ($n=8$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.
Câu 18.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=3$) | $x=4$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=2$) | $x=11$ ($n=5$). Tính số trung bình.
Câu 19.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=3$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=5$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.
Câu 20.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 14 & 11 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Câu 21.Một người chia thời lượng thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 12 & 15 & 10 & 8 \\ \hline \end{array}$$ Tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)
Câu 22.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $2$ | $[20; 30)$: $6$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $3$ | $[10; 20)$: $9$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $3$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $4$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $4$ | $[10; 20)$: $6$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $2$ | $[10; 20)$: $5$ | $[20; 30)$: $4$ | $[30; 40)$: $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $2$ | $[10; 20)$: $7$ | $[20; 30)$: $6$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(5 câu)
Câu 29.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $6$; $[20; 30)$ tần số $6$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.
Câu 30.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=9$) | $x=2$ ($n=3$) | $x=6$ ($n=7$) | $x=10$ ($n=8$). Tìm mốt $M_o$.
Câu 31.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=8$ ($n=3$) | $x=10$ ($n=7$). Tìm mốt $M_o$.
Câu 32.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 33.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $5$; $[20; 30)$ tần số $4$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)