KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Đa giác đều. Hình quạt tròn

Đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Lục giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = 6 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 12$

Câu 2.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 8$
B.$R = 2$
C.$R = 4$
D.$R = 2 \sqrt{2}$

Câu 3.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2$
B.$R = 4$
C.$R = 2 \sqrt{2}$
D.$R = 8$

Câu 4.Tam giác đều có cạnh $9$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{9}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 9$
D.$R = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2}$

Câu 5.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2 \sqrt{3}$
B.$R = 3$
C.$R = 6$
D.$R = \sqrt{3}$

Câu 6.Hình vuông cạnh $8$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 16$
B.$R = 8$
C.$R = 4 \sqrt{2}$
D.$R = 4$

Câu 7.Tam giác đều có cạnh $12$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 4 \sqrt{3}$
D.$R = 12$

Câu 8.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 9.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 10.Lục giác đều có cạnh $5$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 10$
B.$R = 5 \sqrt{3}$
C.$R = 5$
D.$R = \dfrac{5}{2}$

Câu 11.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 6$
C.$R = \sqrt{3}$
D.$R = 2 \sqrt{3}$

Câu 12.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 12$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 13.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 12$

Câu 14.Tam giác đều có cạnh $9$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 9$
D.$R = \dfrac{9}{2}$

Câu 15.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 2$
D.$R = 4$

Câu 16.Hình vuông cạnh $2$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 4$
B.$R = 2$
C.$R = 1$
D.$R = \sqrt{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 17.Cho lục giác đều cạnh $a = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
b)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $4$ là $r = \dfrac{4\sqrt{3}}{2}$.
c)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
d)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.

Câu 18.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
d)Lục giác đều có 6 đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp.

Câu 19.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $R = 3$.
b)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $r = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}$.
c)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
d)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.

Câu 20.Cho lục giác đều cạnh $a = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
b)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
c)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
d)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.

Câu 21.Cho lục giác đều cạnh $a = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $5$ là $R = 5$.
b)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
c)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
d)Lục giác đều có 6 đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp.

Câu 22.Cho lục giác đều cạnh $a = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $6$ là $R = 6$.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.
d)Lục giác đều có 6 đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp.

Câu 23.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $r = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}$.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
d)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.

Câu 24.Cho lục giác đều cạnh $a = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
b)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $2$ là $R = 2$.
c)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
d)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $2$ là $r = \dfrac{2\sqrt{3}}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)

Câu 25.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $3$ là?

Câu 26.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $4$ là?

Câu 27.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $4$ là?

Câu 28.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $6$ là?

Câu 29.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $2$ là?

Câu 30.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $6$ là?

Câu 31.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $3$ là?

Câu 32.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $4$ là?

Câu 33.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $3$ là?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề