KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị11··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác121·418,2%
Vectơ411·627,3%
Thống kê111·313,6%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng11··29,1%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -23$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 7$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 26$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -4$

Câu 2.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 8 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 4$
D.$R = 4 \sqrt{2}$

Câu 4.Cho nhóm $[0; 5)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = 5$
B.$x_i = 6$
C.$x_i = 0$
D.$x_i = \dfrac{5}{2}$

Câu 5.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = -3x^2 - 7x - 1$ với trục $Oy$.

A.$(0; -7)$
B.$(0; -3)$
C.$(-1; 0)$
D.$(0; -1)$

Câu 6.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$\vec{0}$
B.$1$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Câu 7.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 10$
B.$2a = 16$
C.$2a = 8$
D.$2a = 6$

Câu 8.Cho $\vec{a} = (3; -3)$ và $\vec{b} = (5; -2)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(15; 6)$
B.$(9; -5)$
C.$(-2; -1)$
D.$(8; -5)$

Câu 9.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $1, 3, 4, 5, 10, 13, 16, 24$.

A.$\Delta_Q = 23$
B.$\Delta_Q = \dfrac{7}{2}$
C.$\Delta_Q = 11$
D.$\Delta_Q = \dfrac{29}{2}$

Câu 10.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 4$
C.$|\Omega| = 2$
D.$|\Omega| = 3$

Câu 11.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 4 là số chẵn.
B.Số 1 là số nguyên tố.
C.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
D.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $a = 8$ đối diện $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 1 + 4 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 8 \sqrt{2}$
D.$R = 4 \sqrt{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-5; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} = (-5; -4)$ là vectơ-không.
b)Vectơ $\vec{a} = (-5; -4)$ có $|\vec{a}|^2 = 41$.
c)Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
d)$|\vec{a}|^2 = 9$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 90^\circ = 1$.
b)$2R = \dfrac{a}{\sin A} = 10$.
c)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
d)Có thể tính cạnh $b$ qua $\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{a}{\sin A}$.

Câu 15.Quan sát đồ thị parabol $y = -x^2 - 2x - 4$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-8-7-6-5-4-3-2-11-1-3I
Parabol y=-1x^2+(-2)x+(-4)
a)Parabol không cắt trục hoành.
b)Parabol cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
c)Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ $-4$.
d)Bề lõm parabol hướng lên trên.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 18.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 19.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho ba điểm $A(-2; 1)$, $B(-6; 4)$ và $C(7; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-21-647-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Cho mẫu số liệu $1, 2, 3, 6, 7$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ