Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 2.Cho nhóm $[5; 10)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?
Câu 3.Tính trung vị của mẫu số liệu: $2, 3, 4, 5, 12, 13$.
Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:
Câu 5.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = 2x^2 + 3x + 2$.
Câu 6.Cho bất phương trình $x + 2y \geq -8$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 45^\circ$, $B = 30^\circ$. Tính cạnh $b$.
Câu 8.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 4, c = 2$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.
Câu 9.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $12, 8, 12, 12, 12, 11, -4$.
Câu 10.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.
Câu 11.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x + 2y < 13 \\ -3x - y < 13 \end{cases}$?
Câu 12.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 4$, $a = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-3; 5)$ và $B(-4; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x + y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 20.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)