KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1·11313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục111·313,6%
Đạo hàm111·313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian11··29,1%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất111·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit1··129,1%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO83y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (8; 3)
A.$a = 2$
B.$a = 8$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 3$

Câu 2.Tính tổng $S = C_{3}^0 + C_{3}^1 + C_{3}^2 + \cdots + C_{3}^{3}$.

A.4
B.3
C.6
D.8

Câu 3.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$\cos x$
C.$-\sin x$
D.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$

Câu 4.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=5$) | $x=2$ ($n=8$) | $x=3$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=7$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 1$
B.$M_o = 3$
C.$M_o = 2$
D.$M_o = 5$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
B.Mọi hai đường thẳng đều song song.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.

Câu 6.Một rạp hát có $20$ hàng ghế. Hàng đầu có $20$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $4$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.1160
B.1155
C.400
D.1170

Câu 7.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{2n - 1}{8n - 8}$.

A.$L = 4$
B.$L = \dfrac{1}{8}$
C.$L = +\infty$
D.$L = \dfrac{1}{4}$

Câu 8.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt bên đối diện
B.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
C.Hai mặt phẳng chéo nhau
D.Hai mặt đáy đối diện

Câu 9.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4)$.

A.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 8$
B.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 18$
C.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 9$
D.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = -9$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (-2x + 5)^5$.

A.$f'(x) = -10(-2x + 5)^{4}$
B.$f'(x) = -2(-2x + 5)^{4}$
C.$f'(x) = -10(-2x + 5)^{5}$
D.$f'(x) = 5(-2x + 5)^{4}$

Câu 11.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x + c = 0$ thuộc loại nào?

A.Đẳng cấp bậc hai
B.Phương trình lượng giác cơ bản
C.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$
D.Bậc hai theo $\sin x$

Câu 12.Biểu thức nào sau đây bằng $C_{7}^{3}$?

A.$C_{7}^{2}$
B.$A_{7}^{3}$
C.$C_{7}^{4}$
D.$C_{8}^{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
b)$AC$ nằm trong mặt phẳng $(ABCD)$ nên góc giữa $AC$ và $(ABCD)$ bằng $0^\circ$.
c)Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng luôn nằm trong khoảng $[0^\circ; 90^\circ]$.
d)Hình chiếu của $S$ trên $(ABCD)$ là điểm $C$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan(\dfrac{\pi}{2})$ xác định và bằng $0$.
b)Chu kì cơ sở của $\tan x$ là $\pi$.
c)$\tan(\dfrac{\pi}{3}) = \sqrt{3}$.
d)$\tan x$ là hàm số lẻ: $\tan(-x) = -\tan x$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $3$ | $[20;30)$: $6$ | $[30;40)$: $2$ | $[40;50)$: $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai luôn $\geq 0$.
b)Hai mẫu có cùng trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
c)Tổng số liệu (cỡ mẫu) là $15$.
d)Độ lệch chuẩn $= \sqrt{\text{phương sai}}$.

Câu 16.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $15$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán và $25$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
b)Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn là $\dfrac{5}{8}$.
c)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{8}{13}$.
d)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Văn, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Toán là $\dfrac{5}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 20.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Anh A vay ngân hàng $100$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ