Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 2.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 3.Giá trị của $\sin 30^\circ$ bằng:
Câu 4.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 5.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 6.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = -2x - 5$ bằng?
Câu 7.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.
Câu 8.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.
Câu 9.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.
Câu 10.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 11.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?
Câu 12.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một chiếc thang dài $5$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 19.Đường thẳng qua $A(-6; -7)$ và $B(-4; 3)$ có hệ số góc bằng?
Câu 20.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 21.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)