Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là?
Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.
Câu 3.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 4.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 45^\circ$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 5.Cho nhóm $[20; 30)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?
Câu 6.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu 7.Cho bất phương trình $-x + y \geq -5$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?
Câu 8.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ}$ bằng?
Câu 9.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.
Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.
Câu 11.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $1, 2, 3, 5, 9, 16, 19, 22, 25, 27$.
Câu 12.Cho $\vec{a} = (-5; 7)$ và $\vec{b} = (6; -8)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-2; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:
Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.
Câu 18.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 21.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)