KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác2·1·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2511940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục321·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song13··418,2%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 2.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = k\pi/2$
C.$x = k\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$

Câu 3.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Câu 4.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{6n + 4}{3n - 8}$.

A.$L = - \dfrac{1}{2}$
B.$L = +\infty$
C.$L = \dfrac{1}{2}$
D.$L = 2$

Câu 5.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Song song, Trùng, Chéo
B.Cắt, Song song, Vuông góc
C.Chỉ cắt hoặc song song
D.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau

Câu 6.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công sai $d = -3$. Tính $S_{9}$ — tổng $9$ số hạng đầu.

A.$S_{9} = -270$
B.$S_{9} = -27$
C.$S_{9} = -138$
D.$S_{9} = -135$

Câu 7.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1)$.

A.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 5$
B.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 16$
C.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = -8$
D.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 8$

Câu 8.Đổi $60^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{6}$
B.$\dfrac{4 \pi}{3}$
C.$\dfrac{2 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 9.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $AD$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Có (song song)
C.Không

Câu 10.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -11$, công sai $d = -7$. Tính $u_{10}$.

A.$u_{10} = -106$
B.$u_{10} = -81$
C.$u_{10} = -74$
D.$u_{10} = 52$

Câu 11.Gửi $1000$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$1000$
B.$1100$
C.$\dfrac{2205}{2}$
D.$1050$

Câu 12.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Vuông góc
B.Chỉ song song hoặc trùng
C.Chỉ cắt hoặc song song
D.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 5$ và công sai $d = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_{8} = 26$.
b)Khi $d = 0$, mọi số hạng bằng nhau và $S_n = n u_1$.
c)$S_n = u_1 + d \cdot n$ (sai).
d)$S_{10} = 185$.

Câu 14.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.
b)$\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - 16}{x - 4} = 8$.
c)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
d)Đa thức luôn liên tục, nên $\lim P(x)/Q(x) = P(a)/Q(a)$ khi $Q(a) \neq 0$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp, các cạnh bên luôn có độ dài bằng nhau.
b)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
c)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.
d)Hình hộp chữ nhật là hình hộp có sáu mặt là hình chữ nhật.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho dãy số $u_n = 2n^2 - n$. Tính $u_{7}$.

Câu 18.Một quần thể vi khuẩn có $100$ con tại thời điểm ban đầu, mỗi giờ số lượng tăng gấp đôi. Sau $2$ giờ, số vi khuẩn là bao nhiêu?

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x - 7}{x - 1}$.

Câu 20.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ