KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác211·418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2511940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục221·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-2x^3 + 3x^2 + 2x - 5)$.

A.$+\infty$
B.$-\infty$
C.$-2$
D.$0$

Câu 2.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 3.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
B.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng
C.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
D.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng

Câu 4.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f(x_0)$ xác định
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

Câu 5.Tập giá trị của hàm số $y = \sin x$ là?

A.$[0; 1]$
B.$(-\infty; 1]$
C.$\mathbb{R}$
D.$[-1; 1]$

Câu 6.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$
C.$x = -(\dfrac{\pi}{6}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{6}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 7.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 3$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = -18$
B.$u_{4} = -54$
C.$u_{4} = -162$
D.$u_{4} = 7$

Câu 8.Gửi $100$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $6\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$100$
B.$\dfrac{2809}{25}$
C.$106$
D.$112$

Câu 9.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

3u₁2u₂1u₃0u₄-1u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
Cấp số cộng u₁=3, d=-1
A.$u_6 = -3$
B.$u_6 = -2$
C.$u_6 = 18$
D.$u_6 = -1$

Câu 10.Cho cấp số cộng có $u_1 = -2$ và $u_{14} = 24$. Tính tổng $S_{14}$.

A.$S_{14} = 154$
B.$S_{14} = 153$
C.$S_{14} = 336$
D.$S_{14} = 155$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^{2} - 3 x + 2}{x - 1}$.

A.$0$
B.$-2$
C.$1$
D.$-1$

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
B.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
C.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
D.Hai mặt phẳng song song không có điểm chung.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về vị trí tương đối giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:

a)Trong không gian, qua một điểm không thuộc đường thẳng cho trước có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
b)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
c)Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
d)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì có thể song song hoặc chéo nhau.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $y = 2$ là tiệm cận ngang của đồ thị.
b)$\lim\limits_{x \to +\infty} \sin x$ tồn tại và bằng $1$.
c)$\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = 2$.
d)Đường thẳng $x = -1$ là tiệm cận đứng của đồ thị.

Câu 15.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $q = \dfrac{1}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)CSN với $q = 1$ là dãy hằng.
b)Tổng vô hạn của mọi CSN đều xác định.
c)$u_2 = u_1 \cdot q = 1 \cdot \dfrac{1}{3}$.
d)Tỉ số liên tiếp $u_{n+1}/u_n$ thay đổi theo $n$.

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $24$ giờ.
c)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
d)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một rạp có $20$ hàng ghế. Hàng đầu $20$ ghế, mỗi hàng sau hơn hàng trước $4$ ghế. Tổng số ghế trong rạp là?

Câu 18.Cho cấp số cộng có công sai $d = 5$ và $u_{6} = 20$. Tìm $u_1$.

Câu 19.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \sin(2x)$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.CSN $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ