KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số55411568,2%
Vectơ trong không gian2212731,8%
Tổng775322100%
Tỉ lệ31,8%31,8%22,7%13,6%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-11+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 1^2) với khoảng (-1; 1) gạch chéo
A.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(-1; 1)$
D.$(1; +\infty)$

Câu 2.Vectơ trong không gian là?

A.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
B.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 3.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất
B.Hàm bậc nhất
C.Hàm trùng phương
D.Hàm bậc 3

Câu 4.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $24$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 40$
B.$S_{\max} = 72$
C.$S_{\max} = 32$
D.$S_{\max} = 36$

Câu 5.Hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} + 4 x + 6$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 6.Cho $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(-4; 1; -1)$
B.$(3; -20; -12)$
C.$(-2; 9; -7)$
D.$(-3; 1; -1)$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞-2+∞xy'++y2+∞-∞2
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -2
A.$(-\infty; -2)$ hoặc $(-2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
B.$\mathbb{R}$
C.$(-\infty; -2)$ và $(-2; +\infty)$
D.$\mathbb{R} \setminus \{-2\}$

Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m > -1$
C.$m \geq -1$
D.$m < -1$

Câu 9.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 0; -4)$, $B(2; 4; -6)$.

A.$I(0; 4; -10)$
B.$I(4; 4; -2)$
C.$I(1; 2; -5)$
D.$I(0; 2; -5)$

Câu 10.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - 6}{x^2 - x - 20}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?

A.1
B.4
C.3
D.2

Câu 11.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Cùng phương
B.Không vuông góc
C.Vuông góc
D.Bằng nhau

Câu 12.Một chiếc thang dài $L = 13$ m tựa vào tường thẳng đứng. Do trơn, đầu trên của thang trượt xuống dọc theo tường với vận tốc không đổi $v = 1$ m/s. Tại thời điểm đầu trên cách mặt đất $y_0 = 12$ m, hỏi đầu dưới của thang đang chuyển động (trượt ra xa tường) với vận tốc bằng bao nhiêu?

vy = 12 mxL = 13 m
Thang dài 13 m tựa tường, đỉnh cao 12 m
A.$\dfrac{dx}{dt} = \dfrac{12}{5}\,\text{m/s}$
B.$\dfrac{dx}{dt} = -\dfrac{5}{12}\,\text{m/s}$
C.$\dfrac{dx}{dt} = -1\,\text{m/s}$
D.$\dfrac{dx}{dt} = -\dfrac{12}{5}\,\text{m/s}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = \dfrac{x + 3}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(0; 3)$ thuộc đồ thị hàm số.
b)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = 1$.
c)Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = -1$.
d)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 1$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đạo hàm $y' = 3x^2 - 6x$.
b)Điểm uốn của đồ thị có hoành độ $x = 1$.
c)Đồ thị hàm số có dạng chữ N (đi xuống — đi lên — đi xuống).
d)Đồ thị hàm số có 1 điểm uốn.

Câu 15.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đạt cực tiểu tại $x = \pm\sqrt{2}$ với $y_{CT} = -6$.
b)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
c)$y' = 4x^3 - 4x$.
d)Hàm số đạt cực đại tại $x = 0$ với $y_{CĐ} = -2$.

Câu 16.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(6; 0; 0)$, $B(1; 0; 0)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $MB$ bằng $3$.
b)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.
c)Đường thẳng $AB$ luôn cắt mặt cầu $(S)$ tại hai điểm phân biệt.
d)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm $y = x^3 - 6x^2 - 15x + 6$ đạt cực tiểu tại $x = ?$

Câu 18.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} - 45 x - 4$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x - 1}{-3x - 7}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4\sqrt{3}; 6; 8)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 21.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 22.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ