KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị161·836,4%
Xác suất·7··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng43··731,8%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-31+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 1
A.$-3 \leq x \leq 1$
B.$x \leq -3$
C.$x = -3\text{ hoặc }x = 1$
D.$-3 < x < 1$

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 10$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 3.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 4.Viết phương trình đường tròn tâm $I(1; -3)$, bán kính $R = 4$.

A.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 4$
B.$(x + 1)^2 + (y - 3)^2 = 16$
C.$x^2 + y^2 = 16$
D.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 16$

Câu 5.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 5$
C.$2c = 26$
D.$2c = 25$

Câu 6.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345510152025y = 2x² - 8x + 1224I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (12)
A.$I(2; 4)$
B.$I(2; -4)$
C.$I(4; 2)$
D.$I(-2; 4)$

Câu 7.Giải bất phương trình $x^2 + 3x + 2 < 0$.

A.$x < -2$
B.$-2 < x < -1$
C.$-2 \leq x \leq -1$
D.$x > -1$

Câu 8.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $3$.

A.$P = \dfrac{1}{6}$
B.$P = \dfrac{1}{12}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{18}$

Câu 9.Khoảng cách từ điểm $M(2; -5)$ đến đường thẳng $5x + 12y - 5 = 0$ bằng?

A.$d = 55$
B.$d = \dfrac{56}{13}$
C.$d = 715$
D.$d = \dfrac{55}{13}$

Câu 10.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.5
C.4
D.3

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 7}$.

A.$D = (7; +\infty)$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = (-\infty; 7]$
D.$D = [7; +\infty)$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{28}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{9}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{56}$
D.$P(A \cup B) = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $6$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $6$" có $|A| = 5$.
b)Biến cố $\bar{A}$ (đối của $A$) có $|\bar A| = 31$.
c)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
d)Hai biến cố $A$, $B$ xung khắc khi $A \cap B = \emptyset$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
c)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y = 0$.
d)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x - 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)$f(0) = -3$.
c)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 16.Cho elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = c/a = \dfrac{5}{13}$.
b)Elip có 1 trục đối xứng.
c)Đỉnh của elip là $A_1(-13; 0)$ và $A_2(13; 0)$ trên trục lớn.
d)Elip có $a = b$ trở thành đường tròn.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-5)$.

Câu 18.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $9$".

Câu 21.Cho hàm $y = -x^2 - 3x - 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - x + 5$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ