KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị171·940,9%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng34··731,8%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{3}{4}$
B.$P = \dfrac{3}{7}$
C.$P = \dfrac{4}{7}$
D.$P = \dfrac{1}{7}$

Câu 2.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y + 5)^2 = 1$
C.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 3.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 8$
B.$2c = 16$
C.$2c = 10$
D.$2c = 4$

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 5}$.

A.$D = \{-5\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-5\}$

Câu 5.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 4x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(1; 0)$
C.$F(0; 1)$
D.$F(-1; 0)$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-25+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, 5
A.$-2 \leq x \leq 5$
B.$-2 < x < 5$
C.$x = -2\text{ hoặc }x = 5$
D.$x \leq -2$

Câu 7.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-11234567-18-16-14-12-10-8-6-4-224y = -1x² + 6x - 831I
Đồ thị parabol y = -1x² + (6)x + (-8)
A.$I(3; -1)$
B.$I(1; 3)$
C.$I(-3; 1)$
D.$I(3; 1)$

Câu 8.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.

A.10
B.13
C.12
D.11

Câu 9.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-4; 2)$.

A.$-4x + 2y + 6 = 0$
B.$-4x + 2y = 0$
C.$-4x + 2y - 6 = 0$
D.$-2x - y - 6 = 0$

Câu 10.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.5
C.4
D.3

Câu 11.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 169$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 13$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{13}{70}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{27}{70}$
D.$P(A \cap B) = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".
b)$A$ và $B$ xung khắc.
c)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
d)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.

Câu 14.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$c^2 = a^2 + b^2 = 25$ và $c = 5$.
b)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
c)Tiêu cự $2c = 10$.
d)Tâm sai $e = c/a > 1$.

Câu 15.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(x) = \cdot(x + 2)(x-4)$ có 2 nghiệm $x_1 = -2$ và $x_2 = 4$.
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $y = -2x^2$ là hàm số chẵn.
b)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
c)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
d)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 19.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 2y - 20 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 20.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-4)$.

Câu 21.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $8$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - 4x + 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ