KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị251·836,4%
Xác suất16··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng25··731,8%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đường cong $(y^2 = 4x)$ là?

A.Elip
B.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox

Câu 2.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y + 5)^2 = 1$
C.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 3.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.52
B.53
C.104
D.51

Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = 2x - 1$
B.$y = 2x^2 - x + 5$
C.$y = \dfrac{1}{x} + 5$
D.$y = 2x^3 - 1$

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 7.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345510152025y = 2x² - 8x + 1224I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (12)
A.$I(2; 4)$
B.$I(2; -4)$
C.$I(4; 2)$
D.$I(-2; 4)$

Câu 8.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = -\dfrac{4}{5} x$
B.$y = \dfrac{4}{5} x$
C.$y = \pm \dfrac{5}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{5} x$

Câu 10.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 4$
C.$2c = 8$
D.$2c = 16$

Câu 11.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = 0$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{12}{35}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$

Câu 12.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 9 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{1}{5}$
B.$d = 0$
C.$d = \dfrac{2}{5}$
D.$d = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(-1, 0)$ và $B(1, 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
b)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.
c)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y + 4 = 0$.
d)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2 - x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
b)$f(1) = -6$.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = -2$, parabol có bề lõm hướng xuống.

Câu 16.Cho hàm số bậc hai $y = (x + 2)^2 + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có duy nhất một cực trị (đỉnh).
b)Đồ thị parabol luôn có trục đối xứng song song với trục hoành.
c)Toạ độ đỉnh của parabol là $I(-2; 1)$.
d)Khi $a = 1 < 0$, hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng $1$ tại $x = -2$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $f(1)$.

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $7$".

Câu 21.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 6 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - x + 5$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ