KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân2412940,9%
Phương pháp toạ độ trong không gian441·940,9%
Xác suất có điều kiện2·2·418,2%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1; 5)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ bằng?

A.$d = 18$
B.$d = 6$
C.$d = 54$
D.$d = \dfrac{19}{3}$

Câu 3.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ là:

A.$F(x) = \sin x$
B.$F(x) = \cos x + C$
C.$F(x) = \sin x + C$
D.$F(x) = -\sin x + C$

Câu 4.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO213M
Điểm M(2;1;3) trong không gian Oxyz
A.$M(-2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(1; 2; 3)$
D.$M(2; 1; 3)$

Câu 5.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Vuông góc
B.Cắt nhau
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 6.Khảo sát $200$ học sinh có $78$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{61}{100}$
B.$\hat{p} = \dfrac{100}{39}$
C.$\hat{p} = \dfrac{49}{100}$
D.$\hat{p} = \dfrac{39}{100}$

Câu 7.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(1; -3; 2)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$H(0; 0; 0)$
B.$H(1; -3; 2)$
C.$H(-1; 0; -2)$
D.$H(1; 0; 2)$

Câu 8.Đại lượng "Chiều cao của một học sinh ngẫu nhiên" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Không (liên tục)
C.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
D.Có (rời rạc)

Câu 9.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;2]
A.$S = \dfrac{8}{3}$
B.$S = 8$
C.$S = 2$
D.$S = 4$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (0;0;1)$ và $\vec{n_Q} = (0;1;1)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$45^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{3}^{5} (- 3 x^{2} + 3 x + 7)\,dx$.

A.$I = -59$
B.$I = - \dfrac{105}{2}$
C.$I = -60$
D.$I = -42$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone đang ở vị trí $A(0; 2; -9)$. Đỉnh núi phía trước được mô hình hoá bằng mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất (km) từ drone đến đỉnh núi (theo nghĩa khoảng cách từ drone đến biên mặt cầu).

A.$14$
B.$9$
C.$4$
D.$5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tích phân $I = \int_0^1 (2x+1)^2\,dx$ (tính bằng phương pháp đổi biến). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi đổi biến, KHÔNG cần đổi cận của tích phân xác định.
b)$\int_0^1 (2x+1)^2\,dx = \dfrac{13}{3}$.
c)Mọi tích phân đều tính được bằng đổi biến đơn giản.
d)Đổi biến $u = 2x + 1$ giúp đơn giản tích phân $(2x+1)^2$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-3; -3; -2)$ và $B(-4; 1; 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB = 9$.
b)$AB^2 = 69$.
c)$|\overrightarrow{AB}| = AB$.
d)$\overrightarrow{AB} = (1; -4; -8)$.

Câu 15.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $95\%$) là $\varepsilon = 1,96$.
b)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
c)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.
d)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt phẳng đi qua $M(-2; -1; -4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (2; 3; -3)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 19.Một ô tô đang chạy với vận tốc $10$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 10 - 2t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 20.Cho $X$ có $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $5$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $15$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 2x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $40$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $5$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-2x

Câu 22.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $8$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $4$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $6$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,0625x^2 + 3
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=4, r_max=3, r_end=2
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ