KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân33221045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian132·627,3%
Xác suất có điều kiện411·627,3%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{4}{3}$
B.$S = 1$
C.$S = \dfrac{1}{3}$
D.$S = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int \dfrac{1}{x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{x^2} + C$
B.$\ln x + C$
C.$-\dfrac{1}{x^2} + C$
D.$\ln|x| + C$

Câu 3.Tính $\displaystyle\int_{2}^{7} (- 2 x^{2} - 3 x - 6)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{2065}{6}$
B.$I = -105$
C.$I = - \dfrac{1925}{6}$
D.$I = - \dfrac{1919}{6}$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 8) = \dfrac{2}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{7}{10}$
B.$p = 1$
C.$p = \dfrac{4}{5}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 5.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO331M
Điểm M(3;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(3; 1; 3)$
B.$M(-3; 3; 1)$
C.$M(3; 3; 1)$
D.$M(3; 3; -1)$

Câu 6.Khi mức tin cậy tăng (ví dụ từ 90% lên 99%) thì độ rộng khoảng tin cậy?

A.Không đổi
B.Tăng
C.Lớn nhất
D.Giảm

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=7) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{5}{10}$, $P(X=3) = \dfrac{2}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 18$
B.$E(X) = 6$
C.$E(X) = \dfrac{77}{10}$
D.$E(X) = \dfrac{67}{10}$

Câu 8.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 5)$.

A.$P = \dfrac{1097}{12500}$
B.$P = \dfrac{847}{12500}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{243}{3125}$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu tín hiệu đặt tại $A(0; -7; 11)$. Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm $A$ (km) bằng?

A.$11$
B.$16$
C.$6$
D.$5$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{2x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{2}}{2}$
B.$I = \dfrac{1}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$
C.$I = - \dfrac{e^{2}}{4} - \dfrac{1}{4}$
D.$I = \dfrac{5}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$

Câu 11.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;3;-3)$ và $B(-3;-3;-1)$.

A.$3x - 3y - z - 2 = 0$
B.$3x + 3y - z - 2 = 0$
C.$-3x + 3y - z - 2 = 0$
D.$3x + 3y - z + 2 = 0$

Câu 12.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$, trục $Ox$ và $x = 1$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{\pi}{5}$
B.$V = \pi$
C.$V = \dfrac{2 \pi}{5}$
D.$V = \dfrac{\pi}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $X$ là $10$.
b)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
c)$E(X) = 4$ (số lần trúng đích kỳ vọng).
d)$V(X) = 2,4$.

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{-2}^{2} (4 - x^2)\,dx$.
b)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = -2$ và $x = 2$.
c)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x - y - z + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (4; -2; -2)$.
c)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|4|}{\sqrt{2^2 + (-1)^2 + (-1)^2}}$.
d)Mặt phẳng $(P)$ là duy nhất với một bộ $(A; B; C; D)$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm mặt cầu là $(-2; 1; -2)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{9}$.
c)Bán kính bằng $9$.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(3; 2; 6)$ theo $\vec{u} = (1; 0; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 19.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính $\int_{1}^{4} (2x + 5)^2\,dx$.

Câu 21.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 22.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ