KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác1·1·29,1%
10Vectơ·2··29,1%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng13··418,2%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác11··29,1%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1·1·29,1%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,1%
11Đạo hàm11··29,1%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
11Thống kê··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit···114,5%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 024
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 024 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = k\pi/2$
C.$x = k\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 10$
B.$2a = 16$
C.$2a = 8$
D.$2a = 6$

Câu 3.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$- \dfrac{4}{5}$
B.$\dfrac{3}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$- \dfrac{3}{5}$

Câu 4.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 5t^2 - 4t + 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 27$
B.$v(3) = 24$
C.$v(3) = 28$
D.$v(3) = 26$

Câu 5.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -5$, công sai $d = -3$. Tính $S_{6}$ — tổng $6$ số hạng đầu.

A.$S_{6} = -150$
B.$S_{6} = -78$
C.$S_{6} = -75$
D.$S_{6} = -30$

Câu 6.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-11234-1-0,50,511,522,533,54ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(3;3) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -18$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 6$

Câu 7.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AA'$ và $AB$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Trùng nhau
C.Có (song song)

Câu 8.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(1; -3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; -5)$.

A.$2x - 5y + 17 = 0$
B.$x - 3y - 17 = 0$
C.$2x - 5y = 0$
D.$2x - 5y - 17 = 0$

Câu 9.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^{2} - 3 x + 2}{x^{2} - 6 x + 5}$.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$- \dfrac{3}{4}$
C.$- \dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 10.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
B.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại
C.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
D.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc

Câu 11.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 7 & 17 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 18.69$
B.$M_o \approx 20$
C.$M_o \approx 10$
D.$M_o \approx 17.69$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(C): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(-1; -2)$ nằm trên đường tròn.
b)Điểm $(4; -2)$ nằm trên đường tròn.
c)Đường tròn có tâm $I(-1; -2)$.
d)Đường tròn có bán kính $R = 25$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle XYZ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:

a)$\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ} = \overrightarrow{XZ}$.
b)$\overrightarrow{XY} - \overrightarrow{XZ} = \overrightarrow{YZ}$.
c)$\overrightarrow{XY} - \overrightarrow{XZ} = \overrightarrow{ZY}$.
d)$\overrightarrow{XY} = \overrightarrow{YX}$.

Câu 15.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là $0,6$.
b)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.
d)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.

Câu 16.Một kỹ sư cơ khí làm nguội một chi tiết máy sau khi đúc. Độ chênh lệch nhiệt độ giữa vật và môi trường thay đổi theo thời gian. Gọi $y(t)$ là hiệu nhiệt độ giữa chi tiết máy và môi trường tại thời điểm $t$ (phút). Theo định luật Newton về làm lạnh, tốc độ thay đổi của $y(t)$ tỉ lệ thuận với $y(t)$, tức $y'(t) = k \cdot y(t)$ ($t \ge 0$, $k < 0$). Người ta đo được $hiệu nhiệt độ giữa chi tiết máy và môi trường$ tại thời điểm $t = 10$ phút là $40^\circ\text{C}$. Đến thời điểm $t = 20$ phút, $hiệu nhiệt độ giữa chi tiết máy và môi trường$ giảm xuống còn $10^\circ\text{C}$. Cho biết $y(t) = e^{g(t)}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị của hằng số $k = -\dfrac{\ln 4}{10}$.
b)Sau $40$ phút theo dõi, nhiệt độ chênh lệch lớn hơn $5^\circ\text{C}$.
c)Để nhiệt độ chênh lệch $y(t)$ nhỏ hơn $1^\circ\text{C}$ thì cần ít nhất $37$ phút kể từ lúc bắt đầu theo dõi.
d)Hằng số $C$ (trong biểu thức $g(t) = kt + C$) có giá trị bằng $5\ln 2 + \ln 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $f'(1)$.

Câu 18.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x + \cos x = 0$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 19.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{1}{2}$, $S \approx 6.00$. Tìm $u_1$.

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - đề 024 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ