KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức·1··15%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng··1·15%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·210%
9Hàm số bậc nhất·1··15%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·11315%
9Đường tròn3·1·420%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn11··210%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 015
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 015 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x16ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 16, góc B = 30°
A.$x = 16$
B.$x = 9$
C.$x = 8 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Câu 2.Cho hai đường tròn $(O; R = 6)$ và $(O'; r = 5)$ với $OO' = 6$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 3.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 280^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 70^\circ$

Câu 4.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$135^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 5.Tính $\sqrt[3]{27}$.

A.$\sqrt[3]{27} = 2$
B.$\sqrt[3]{27} = -3$
C.$\sqrt[3]{27} = 4$
D.$\sqrt[3]{27} = 3$

Câu 6.Cho đường tròn $(O; 20)$ và điểm $M$ với $OM = 52$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 72$
B.$MA = 49$
C.$MA = 32$
D.$MA = 48$

Câu 7.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-4AB
Đồ thị y = -2x + (-2)
A.$a = -2$
B.$a = 2$
C.$a = -3$
D.$a = -1$

Câu 8.Tính $\left(2 x + 7\right) \left(5 x + 6\right)$:

A.$10 x^{2} + 35 x + 42$
B.$10 x^{2} + 42$
C.$10 x^{2} + 12 x + 42$
D.$10 x^{2} + 47 x + 42$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -9 \\ x - y = -1\end{cases}$.

A.$x = 5, y = 4$
B.$x = -4, y = -4$
C.$x = -4, y = -5$
D.$x = -5, y = -4$

Câu 10.Hình cầu có thể tích $V = 288 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 6$
B.$R = 7$
C.$R = 12$
D.$R = 5$

Câu 11.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = 36 \pi$
B.$\ell = 6 \pi$
C.$\ell = 3 \pi$
D.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$

Câu 12.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 6h = 8
Hình trụ có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$V = 96\pi$
B.$V = 288\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 48\pi$

Câu 13.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{3} + \sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{4(\sqrt{3} + \sqrt{5})}{8}$
B.$\dfrac{4(\sqrt{3} - \sqrt{5})}{-2}$
C.$\dfrac{4}{\sqrt{3} - \sqrt{5}}$
D.$4\sqrt{-2}$

Câu 14.Đường tròn bán kính $R = 5$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 3$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 10$
B.$\ell = 2$
C.$\ell = 6$
D.$\ell = 8$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá quân Át (A)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 17.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 18.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 19.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°

Câu 20.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 015 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ