KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức··1·15%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng1·1·210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··15%
9Hàm số bậc nhất·11·210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·315%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông1··1210%
9Đường tròn11··210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất11··210%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 021
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 021 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$5x - 4 = 0$
B.$\dfrac{1}{x} - 4x = 1$
C.$5x^2 - 4x + 1 = 0$
D.$5x^3 - 4x = 1$

Câu 2.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$160^\circ$
B.$70^\circ$
C.$80^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 3.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $90^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.30\%
B.25\%
C.45\%
D.20\%

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = 12 \\ -4x - y = 7 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-3; 5)$
B.$(x; y) = (3; -5)$
C.$(x; y) = (5; -3)$
D.$(x; y) = (-2; 5)$

Câu 5.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $30$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 60 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 30\text{ m}$
C.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = 30 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{8}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 7.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 290^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 110^\circ$

Câu 8.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 8h = 15
Hình nón có bán kính r = 8, chiều cao h = 15
A.$l = 120$
B.$l = 7$
C.$l = 23$
D.$l = 17$

Câu 9.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.

A.$P = \dfrac{1}{13}$
B.$P = 13$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{4}{13}$

Câu 10.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$120^\circ$
B.$15^\circ$
C.$150^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 11.Cho phương trình $-5x - 4y = 16$. Khi $x = -4$, tìm $y$.

A.$y = 1$
B.$y = -4$
C.$y = 2$
D.$y = -1$

Câu 12.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-5510-2-3I
Hai đường thẳng y=-1x+-5 và y=-3x+-9
A.$I(-2; -3)$
B.$I(2; 3)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(-2; -2)$

Câu 13.Tính $\left(x + 3\right)^{3}$:

A.$x^{3} + 9 x^{2} + 27 x - 27$
B.$x^{3} + 3 x^{2} + 9 x + 27$
C.$x^{3} + 27$
D.$x^{3} + 9 x^{2} + 27 x + 27$

Câu 14.Một nhà mạng viễn thông cung cấp hai gói cước gọi cho khách hàng: — Gói A (linh hoạt): phí cố định $180.000$ đồng/tháng, được sử dụng tối đa $400$ phút gọi; mỗi phút sử dụng vượt mức phải trả thêm $300$ đồng/phút. — Gói B (không giới hạn): phí cố định $360.000$ đồng/tháng, không phụ thu thêm. Bạn Bình dự định mỗi tháng sử dụng nhiều hơn $400$ phút gọi. Hỏi với mức sử dụng bằng bao nhiêu phút gọi/tháng thì chi phí của hai gói bằng nhau?

A.$1000$ phút
B.$1600$ phút
C.$2200$ phút
D.$600$ phút

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 16.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 17.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 18.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 021 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ