Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)
Câu 1.Giải phương trình $\sqrt{x + 7} = x + 1$.
Câu 2.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-3)$.
Câu 3.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $f(2)$.
Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 5.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 6.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 7.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 8.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.
Câu 9.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.
Câu 10.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(1)$.
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 6$.
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 6$.
Câu 13.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 14.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 10$.
Câu 16.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 17.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x - 7$. Tính $f(1)$.
Câu 18.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 10$.
Câu 19.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 20.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.
Câu 21.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 22.Giải phương trình $\sqrt{x + 7} = x + 1$.
Câu 23.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(3)$.
Câu 24.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 25.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 12$.
Câu 26.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 27.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 28.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 29.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 30.Cho hàm số bậc hai $y = -(x - 2)^2 + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x + 3)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x - 1)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hàm số $y = -x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hàm số $y = -x^2 + x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hàm số bậc hai $y = (x - 3)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hàm số $y = -2x^2 + 4x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hàm số $y = x^2 - 2x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hàm số $y = 2x^2 + 3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho hàm số $y = x^2 + 2x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho hàm số bậc hai $y = -(x + 1)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho hàm số bậc hai $y = (x + 2)^2 + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho hàm số bậc hai $y = 2(x - 1)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 43.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 44.Cho hàm $y = x^2 + 2x - 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 45.Cho hàm $y = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 46.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 47.Cho hàm $y = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 48.Cho hàm $y = -2x^2 - x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 49.Cho hàm $y = -x^2 - 3x - 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 50.Cho hàm $y = 2x^2 - x + 5$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 51.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.