Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)
Câu 1.Cho hai điểm $A(0; -2)$ và $B(4; -2)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 2.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.
Câu 3.Cho hai điểm $A(2; 0)$ và $B(8; 4)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 4.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y - 1 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 5.Cho hai điểm $A(2; -2)$ và $B(6; 2)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 6.Cho hai điểm $A(-2; -2)$ và $B(0; 2)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 7.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 6x + 6y + 14 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 8.Viết phương trình đường tròn tâm $I(1; -3)$, bán kính $R = 4$.
Câu 9.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x + 2y - 11 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 10.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y + 4 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 11.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; 5)$, bán kính $R = 5$.
Câu 12.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 2x + 4y - 20 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 13.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x + 6y - 12 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 14.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x + 2y + 1 = 0$ có tâm và bán kính là?
Câu 15.Cho hai điểm $A(-2; 2)$ và $B(0; 6)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 16.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -1)$, bán kính $R = 6$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 17.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho đường tròn $(C): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 4x - 6y + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho đường tròn $(C): (x + 3)^2 + (y + 3)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho phương trình $x^2 + y^2 + 2x - 4y + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho đường tròn $(C): (x - 2)^2 + (y + 3)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y - 2)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 4x - 6y + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y - 2)^2 = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 4x - 6y + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 29.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 4y + 1 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 30.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 31.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 4y + 4 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 32.Cho $A(0; 0)$, $B(4; 0)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 33.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 2y - 2 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 34.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 2y - 20 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 35.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 6 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 36.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 37.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 4y - 3 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 38.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 1 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 39.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 40.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 2y - 15 = 0$ có bán kính bằng?
Câu 41.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 42.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 43.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.