KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Xác suất

Không gian mẫu và biến cố

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Có bao nhiêu số tự nhiên có $3$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$729$
B.$1000$
C.$720$
D.$648$

Câu 2.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 3.Tung $3$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 217$
B.$|\Omega| = 18$
C.$|\Omega| = 216$
D.$|\Omega| = 215$

Câu 4.Có bao nhiêu số tự nhiên có $6$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$136080$
B.$151200$
C.$1000000$
D.$531441$

Câu 5.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 6$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 6.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 12$
C.$|\Omega| = 35$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 7.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $4$"?

A.2
B.4
C.3
D.33

Câu 8.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 1295$
B.$|\Omega| = 1297$
C.$|\Omega| = 24$
D.$|\Omega| = 1296$

Câu 9.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 35$
B.$|\Omega| = 12$
C.$|\Omega| = 36$
D.$|\Omega| = 37$

Câu 10.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.104
B.51
C.53
D.52

Câu 11.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 4$
C.$|\Omega| = 2$
D.$|\Omega| = 3$

Câu 12.Tung $3$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.9
C.16
D.7

Câu 13.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 6$
C.$|\Omega| = 8$
D.$|\Omega| = 9$

Câu 14.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 35$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 15.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $10$"?

A.4
B.2
C.10
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 16.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 17.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
b)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.

Câu 18.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Không gian mẫu là tập rỗng.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{N, S\}$ (Ngửa, Sấp).

Câu 19.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.
d)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.

Câu 20.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{1, 2, 3, 4, 5, 6\}$.

Câu 21.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.

Câu 22.Thực hiện phép thử: tung $3$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
b)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 216$.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 18$.
d)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.

Câu 23.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Không gian mẫu là tập rỗng.
c)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 24.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 25.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Không gian mẫu là tập rỗng.
d)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.

Câu 26.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.
b)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
c)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
d)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 27.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 28.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Câu 29.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $4$".

Câu 30.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".

Câu 31.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 32.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".

Câu 33.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $10$".

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề