Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(30 câu)
Câu 1.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $1$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{2}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 2.Tính $\lim 2^n$.
Câu 3.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $3$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{2}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 4.Tính $\displaystyle\lim \left[1 - 3 \cdot \left(- \dfrac{1}{3}\right)^n\right]$.
Câu 5.Tính $\displaystyle\lim \left[2 + 2 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.
Câu 6.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.
Câu 7.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $1$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{3}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 8.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.
Câu 9.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-n + 8}{3n - 9}$.
Câu 10.Tính $\lim 3^n$.
Câu 11.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $2$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{4}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 12.Tính $\displaystyle\lim \left[-5 - 4 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.
Câu 13.Tính $\lim (1/3)^n$.
Câu 14.Tính $\lim (-1/2)^n$.
Câu 15.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $3$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{4}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).
Câu 16.Tính $\lim (1/3)^n$.
Câu 17.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{7n - 8}{7n - 1}$.
Câu 18.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{6n + 4}{3n - 8}$.
Câu 19.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-2n - 6}{1n + 4}$.
Câu 20.Tính $\lim \dfrac{1}{n}$.
Câu 21.Tính $\displaystyle\lim \left[-2 + 5 \cdot \left(\dfrac{2}{5}\right)^n\right]$.
Câu 22.Tính $\lim n^2$.
Câu 23.Tính $\lim (1/2)^n$.
Câu 24.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-7n - 1}{7n - 8}$.
Câu 25.Tính $\lim (-1/2)^n$.
Câu 26.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.
Câu 27.Tính $\lim (1/3)^n$.
Câu 28.Tính $\lim \dfrac{1}{n^2}$.
Câu 29.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-2n - 5}{9n + 3}$.
Câu 30.Tính $\displaystyle\lim \left[5 - 1 \cdot \left(\dfrac{3}{4}\right)^n\right]$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 31.Cho dãy số $u_n = \dfrac{4n - 1}{2n - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho dãy số $u_n = \dfrac{2n - 4}{1n + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho dãy số $u_n = \dfrac{3n + 2}{1n + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho dãy số $u_n = (2)^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho dãy số $u_n = (3)^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{3})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{3})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho dãy số $u_n = \dfrac{2n - 1}{1n + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{2})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{2})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho dãy số $u_n = \dfrac{4n - 4}{2n + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 42.Tính $\lim \dfrac{6n - 7}{1n - 1}$.
Câu 43.Tính $\lim \dfrac{-2n - 5}{-n - 8}$.
Câu 44.Tính $\lim \dfrac{7n - 8}{-6n - 7}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 45.Tính $\lim \left(\dfrac{1}{3}\right)^n$.
Câu 46.Tính $\lim \dfrac{7n + 4}{6n + 5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Tính $\lim \dfrac{3n - 1}{5n + 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 48.Tính $\lim \dfrac{-4n + 9}{-5n + 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 49.Tính $\lim \left(\dfrac{2}{5}\right)^n$.
Câu 50.Tính $\lim \left(\dfrac{1}{3}\right)^n$.
Câu 51.Tính $\lim \dfrac{-5n - 7}{-3n - 6}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)