Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(38 câu)
Câu 1.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 2.Giải phương trình $x^2 + 4x + 8 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 3.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 16 = 0$.
Câu 4.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - z + 4 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 5.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 6.Phương trình $z^2 - 2z + 4 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 7.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$.
Câu 8.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 3z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 9.Phương trình $x^2 - 12x + 61 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 10.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.
Câu 11.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 12.Phương trình $z^2 - 2z + 6 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 13.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 4z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 14.Phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 15.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 8 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 16.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 3z + 6 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 17.Phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 18.Giải phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 19.Giải phương trình $x^2 + 8x + 17 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 20.Phương trình $x^2 - 14x + 98 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 21.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 625 = 0$.
Câu 22.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 23.Phương trình $z^2 + 5z + 9 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 24.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 25.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$.
Câu 26.Giải phương trình $x^2 + 8x + 41 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 27.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 256 = 0$.
Câu 28.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 256 = 0$.
Câu 29.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 6z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 30.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 16 = 0$.
Câu 31.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 32.Phương trình $z^2 - 5z + 7 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 33.Giải phương trình $x^2 - 12x + 61 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 34.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 35.Giải phương trình $x^2 + 4x + 5 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 36.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 37.Phương trình $x^2 + 4x + 8 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 38.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 3z + 6 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Câu 39.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho phương trình $x^2 + 1 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho phương trình $x^2 + 16 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 43.Phương trình $x^2 + 2x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 44.Phương trình $x^2 + 2x + 4 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 46.Phương trình $x^2 - x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Phương trình $x^2 + 4x + 5 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 48.Phương trình $x^2 - 3x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 49.Phương trình $x^2 + x + 12 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 50.Phương trình $x^2 + 8x + 17 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 51.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.