Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)
Câu 1.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 2.So sánh $2^3$ và $3^2$.
Câu 3.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 4.So sánh hai số $13$ và $15$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 5.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 6.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 7.So sánh $-2$ và $-1$.
Câu 8.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?
Câu 9.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.
Câu 10.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.
Câu 11.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 12.So sánh hai số $27$ và $22$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 13.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 14.So sánh hai số $9$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 15.So sánh hai số $11$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 16.Cho hai số $a = -7$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai số $a = -3$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho hai số $a = 5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai số $a = -5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hai số $a = -5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai số $a = 5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai số thực $a = 1$ và $b = 4$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hai số thực $a = -2$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai số $a = -5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hai số thực $a = 2$ và $b = 4$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 29.So sánh hai số $14$ và $16$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $14\ \ldots\ 16$.
Câu 30.Biết $a > b$. So sánh $a - 8$ và $b - 8$.
Câu 31.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.
Câu 32.So sánh hai số $12$ và $9$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $12\ \ldots\ 9$.
Câu 33.So sánh hai số $10$ và $17$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $10\ \ldots\ 17$.
Câu 34.So sánh hai số $17$ và $24$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $17\ \ldots\ 24$.
Câu 35.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.
Câu 36.Biết $a > b$. So sánh $4a$ và $4b$ (với $a, b > 0$).
Câu 37.So sánh hai số $41$ và $40$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $41\ \ldots\ 40$.
Câu 38.So sánh hai số $3$ và $-2$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $3\ \ldots\ -2$.
Câu 39.Biết $a > b$. So sánh $a + 6$ và $b + 6$.