KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bất đẳng thức

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
B.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 6 < b - 6$.
D.Nếu $a < b$ thì $a + 6 < b + 6$.

Câu 2.So sánh $2^3$ và $3^2$.

A.$2^3 > 3^2$
B.$2^3 < 3^2$
C.$2^3 < 3^2 \text{ và } 0$
D.$2^3 = 3^2$

Câu 3.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a + 6 < b + 6$.
B.Nếu $a < b$ thì $a - 6 < b - 6$.
C.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
D.Nếu $a < b$ thì $6a < 6b$.

Câu 4.So sánh hai số $13$ và $15$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 > 15$
B.$13 = 15$
C.$15 < 13$
D.$13 < 15$

Câu 5.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 6.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
B.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 7.So sánh $-2$ và $-1$.

A.$-2 = -1$
B.$-2 > -1$
C.$-2 < -1$
D.$-2 < -1 \text{ và } 0$

Câu 8.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$a + c < b + c$
B.$a < c$
C.$ac < bc$
D.$a > c$

Câu 9.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.

A.$\dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3} \text{ và } 0$
C.$\dfrac{1}{2} < \dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3}$

Câu 10.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.

A.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3} \text{ và } 0$
B.$\dfrac{1}{2} < \dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
D.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.

Câu 12.So sánh hai số $27$ và $22$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$27 = 22$
B.$27 > 22$
C.$27 < 22$
D.$22 > 27$

Câu 13.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a + 4 < b + 4$.
B.Nếu $a < b$ thì $-4a < -4b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 4 < b - 4$.
D.Nếu $a < b$ thì $4a < 4b$.

Câu 14.So sánh hai số $9$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$9 < 8$
B.$9 > 8$
C.$9 = 8$
D.$8 > 9$

Câu 15.So sánh hai số $11$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$11 = 8$
B.$11 > 8$
C.$11 < 8$
D.$8 > 11$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 16.Cho hai số $a = -7$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(-3)^2 < 0$.
b)$a = -7$ và $b = -2$ thì $a > b$.
c)$5 > 3$.
d)$a = -7$ và $b = -2$ thì $a + b = -9$.

Câu 17.Cho hai số $a = -3$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
b)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).
c)$5 > 3$.
d)$a = -3$ và $b = -2$ thì $a > b$.

Câu 18.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -6 < 2 = bc$.
b)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Nếu $a^2 < b^2$ thì $a < b$ (luôn đúng).
d)Vì $a = -3 < 1 = b$ nên $-a = 3 > -1 = -b$.

Câu 19.Cho hai số $a = 5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).
b)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
c)$(-3)^2 < 0$.
d)$-7 > -2$.

Câu 20.Cho hai số $a = -5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = -5$ và $b = 2$ thì $a + b = -3$.
b)$-7 > -2$.
c)$(-3)^2 < 0$.
d)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).

Câu 21.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 9 < -3 = bc$.
b)Nếu $a^2 < b^2$ thì $a < b$ (luôn đúng).
c)Vì $a = -3 < 1 = b$ nên $a + 5 = 2 < 6 = b + 5$.
d)Vì $a = -3 < 1 = b$ nên $-a = 3 > -1 = -b$.

Câu 22.Cho hai số $a = -5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = -5$ và $b = -2$ thì $a + b = -7$.
b)Nếu $a > b$ thì $a + 5 > b + 5$ (cộng cùng số bảo toàn chiều).
c)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)$a = -5$ và $b = -2$ thì $a > b$.

Câu 23.Cho hai số $a = 5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$-7 > -2$.
b)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).
c)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)Nếu $a > b$ thì $a + 5 > b + 5$ (cộng cùng số bảo toàn chiều).

Câu 24.Cho hai số thực $a = 1$ và $b = 4$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
b)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Vì $a = 1 < 4 = b$ nên $a + 5 = 6 < 9 = b + 5$.
d)Nếu $a^2 < b^2$ thì $a < b$ (luôn đúng).

Câu 25.Cho hai số thực $a = -2$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a < b$ và $c = -2 < 0$ nên $ac = 4 < 0 = bc$.
b)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
c)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)Vì $a = -2 < 0 = b$ nên $a + 5 = 3 < 5 = b + 5$.

Câu 26.Cho hai số $a = -5$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = -5$ và $b = -2$ thì $a + b = -7$.
b)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
c)$-7 > -2$.
d)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).

Câu 27.Cho hai số thực $a = 2$ và $b = 4$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = -6 < -12 = bc$.
c)Vì $a = 2 < 4 = b$ nên $a + 5 = 7 < 9 = b + 5$.
d)Vì $a < b$ và $c = 3 > 0$ nên $ac = 6 < 12 = bc$.

Câu 28.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a = -5 < -3 = b$ nên $a + 5 = 0 < 2 = b + 5$.
c)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 15 < 9 = bc$.
d)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -10 < -6 = bc$.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 29.So sánh hai số $14$ và $16$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $14\ \ldots\ 16$.

Câu 30.Biết $a > b$. So sánh $a - 8$ và $b - 8$.

Câu 31.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.

Câu 32.So sánh hai số $12$ và $9$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $12\ \ldots\ 9$.

Câu 33.So sánh hai số $10$ và $17$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $10\ \ldots\ 17$.

Câu 34.So sánh hai số $17$ và $24$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $17\ \ldots\ 24$.

Câu 35.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.

Câu 36.Biết $a > b$. So sánh $4a$ và $4b$ (với $a, b > 0$).

Câu 37.So sánh hai số $41$ và $40$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $41\ \ldots\ 40$.

Câu 38.So sánh hai số $3$ và $-2$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $3\ \ldots\ -2$.

Câu 39.Biết $a > b$. So sánh $a + 6$ và $b + 6$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề