Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)
Câu 1.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -5x - 11$ và $d_2: y = -2x + 1$.
Câu 2.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 3.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x - 7$ và $y = 5x + 1$ là:
Câu 4.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = x + 4$ và $d_2: y = -4x - 11$.
Câu 5.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 6.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 7.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = x + 2$, $d_2: y = -x + 4$ và $d_3: y = mx + 1$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Câu 8.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -x + 3$ và $y = -x + 3$ là:
Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 10.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 3x - 11$ và $d_2: y = -4x + 3$.
Câu 11.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x - 7$ và $y = -4x + 4$ là:
Câu 12.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = x + 0$, $d_2: y = 3x - 4$ và $d_3: y = mx + 2$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = 2x - 1$, $d_2: y = -x + 5$ và $d_3: y = mx + 1$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Câu 15.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -3x - 6$ và $d_2: y = 3x$.
Câu 16.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 17.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -3x - 8$ và $y = 3x - 7$ là:
Câu 18.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -x - 6$ và $y = -x + 5$ là:
Câu 19.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 16$ và $d_2: y = -2x + 5$.
Câu 20.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:
Câu 21.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -6x + 34$ và $d_2: y = -2x + 6$.
Câu 22.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = 2x + 1$, $d_2: y = -x + 4$ và $d_3: y = mx + 2$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)
Câu 23.Cho hai đường thẳng $d_1: y = 3x + 3$ và $d_2: y = -x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai đường thẳng $d_1: y = 3x + 1$ và $d_2: y = -3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x + 3$ và $d_2: y = -3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -2x - 2$ và $d_2: y = -3x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hai đường thẳng $d_1: y = 2x - 2$ và $d_2: y = x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 29.$y = -2x - 6$ và $y = x + 5$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 30.$y = 2x - 7$ và $y = 3x - 3$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?
Câu 31.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 2$ và $y = -2x - 5$ song song với nhau.
Câu 32.$y = 5x + 1$ và $y = -4x + 6$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x + 1$ và $y = 5x + 6$ song song với nhau.
Câu 34.$y = -3x - 3$ và $y = -4x - 6$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?
Câu 35.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 1)x - 6$ và $y = -2x + 5$ song song với nhau.
Câu 36.$y = -5x - 6$ và $y = -3x - 2$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?
Câu 37.$y = x - 1$ và $y = -3x + 4$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 1)x + 5$ và $y = 5x - 2$ song song với nhau.
Câu 39.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 7$ và $y = -3x + 6$ song song với nhau.