KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Một số yếu tố thống kê và xác suất

Phép thử với các biến cố

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)

Câu 1.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 3$

Câu 3.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = 1$
B.$P = \dfrac{27}{52}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 4.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".

A.$P = 6$
B.$P = \dfrac{1}{6}$
C.$P = \dfrac{5}{6}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 2$

Câu 6.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = 2$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 7.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá có số 10.

A.$P = \dfrac{1}{13}$
B.$P = 13$
C.$P = \dfrac{5}{52}$
D.$P = \dfrac{2}{13}$

Câu 8.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{27}{52}$
D.$P = 2$

Câu 9.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{27}{52}$
B.$P = 2$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 1$

Câu 10.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá Át (A).

A.$P = \dfrac{2}{13}$
B.$P = 13$
C.$P = \dfrac{1}{13}$
D.$P = \dfrac{5}{52}$

Câu 11.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 3$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 12.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài cơ ($\heartsuit$).

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 4$
C.$P = \dfrac{7}{26}$
D.$P = \dfrac{1}{4}$

Câu 13.Một bình đựng $3$ viên bi đỏ và $9$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Tính xác suất để trong 2 viên có ít nhất một viên đỏ.

A.$\dfrac{5}{11}$
B.$\dfrac{6}{11}$
C.$\dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{1}{22}$

Câu 14.Một bình đựng $3$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Tính xác suất để trong 2 viên có ít nhất một viên đỏ.

A.$\dfrac{3}{28}$
B.$\dfrac{5}{14}$
C.$\dfrac{3}{8}$
D.$\dfrac{9}{14}$

Câu 15.Một bình đựng $5$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Tính xác suất để trong 2 viên có ít nhất một viên đỏ.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{9}$
C.$\dfrac{2}{9}$
D.$\dfrac{7}{9}$

Câu 16.Một bình đựng $4$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Tính xác suất để trong 2 viên có ít nhất một viên đỏ.

A.$\dfrac{4}{7}$
B.$\dfrac{3}{14}$
C.$\dfrac{11}{14}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 17.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm lớn hơn 4".

A.$P = 3$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 18.Một bình đựng $3$ viên bi đỏ và $7$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Tính xác suất để trong 2 viên có ít nhất một viên đỏ.

A.$\dfrac{1}{15}$
B.$\dfrac{8}{15}$
C.$\dfrac{3}{10}$
D.$\dfrac{7}{15}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 19.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
b)$P(\text{mặt 1}) + P(\text{mặt 2}) + \ldots + P(\text{mặt 6}) = 1$.
c)Biến cố "xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7" là biến cố không thể.
d)Biến cố "xuất hiện mặt từ 1 đến 6" là biến cố chắc chắn.

Câu 20.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng 13" là biến cố không thể.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" là biến cố không thể.
c)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" có thể xảy ra.
d)Trong phép thử đồng khả năng, mỗi kết quả có xác suất bằng nhau.

Câu 21.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng 13" là biến cố không thể.
b)$|\Omega| = 12$ (do mỗi xúc xắc 6 mặt, cộng).
c)Biến cố "tổng số chấm $\geq 2$" là biến cố chắc chắn.
d)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" là biến cố không thể.

Câu 22.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7" là biến cố không thể.
b)$P(\text{mặt 1}) + P(\text{mặt 2}) + \ldots + P(\text{mặt 6}) = 1$.
c)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
d)$|\Omega| = 6$.

Câu 23.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đây là một phép thử ngẫu nhiên.
b)Biến cố "xuất hiện mặt 6" là biến cố ngẫu nhiên.
c)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
d)$|\Omega| = 6$.

Câu 24.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
b)Đây là một phép thử ngẫu nhiên.
c)Biến cố "xuất hiện mặt 6" là biến cố ngẫu nhiên.
d)Biến cố "xuất hiện mặt từ 1 đến 6" là biến cố chắc chắn.

Câu 25.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 6$.
b)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
c)Biến cố "xuất hiện mặt từ 1 đến 6" là biến cố chắc chắn.
d)$P(\text{mặt 1}) + P(\text{mặt 2}) + \ldots + P(\text{mặt 6}) = 1$.

Câu 26.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "xuất hiện mặt 7" có xác suất bằng $-1$.
b)Biến cố "xuất hiện mặt 6" là biến cố ngẫu nhiên.
c)Biến cố "xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7" là biến cố không thể.
d)$|\Omega| = 6$.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 27.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 28.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt nhỏ hơn 5". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 30.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề