KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,1%
Phân thức đại số·11·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn·11·29,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn2·1·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác·12·313,6%
Tam giác đồng dạng12·1418,2%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều12··313,6%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 7, DB = 8, AE = 4, EC = 7$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Không xác định được.
B.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.
C.Có. $DE \parallel BC$.
D.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.

Câu 2.Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu đỉnh?

A.5
B.3
C.7
D.6

Câu 3.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.vô số
B.$2$
C.$1$
D.$3$

Câu 4.Trong $50$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $10$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 5$
B.$P = \dfrac{1}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = 10$

Câu 5.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x < -1$
B.$x > -2$
C.$x < 2$
D.$x < -2$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Đồng dạng.
D.Bằng nhau.

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1880cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 18 và 80
A.$c = 98$
B.$c = 82$
C.$c = 62$
D.$c = 1440$

Câu 8.Hình chóp có diện tích đáy $S = 24$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.

A.$V = 41$
B.$V = 29$
C.$V = 120$
D.$V = 40$

Câu 9.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{5}{2}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 15$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = \dfrac{35}{2}$
B.$A'B' = 6$
C.$A'B' = \dfrac{25}{2}$
D.$A'B' = \dfrac{75}{2}$

Câu 10.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{5}{x + 3}$?

A.$\dfrac{20}{x + 3}$
B.$\dfrac{5}{4 x + 12}$
C.$\dfrac{9}{x + 7}$
D.$\dfrac{20}{4 x + 12}$

Câu 11.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $180$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $2$ giờ. Vận tốc xe thứ nhất là $55$ km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.$55\ \text{km/h}$
B.$30\ \text{km/h}$
C.$40\ \text{km/h}$
D.$35\ \text{km/h}$

Câu 12.Kết quả khai triển của $\left(3 x - 4\right) \left(3 x + 4\right)$ là:

A.$3 x^{2} - 16$
B.$9 x^{2} - 24 x - 16$
C.$9 x^{2} + 16$
D.$9 x^{2} - 16$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.
b)Đơn vị thể tích là $m^2$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $64$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 14.Cho đa thức $P(x)$ thoả $P(3) = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $P(x) = (x - 2)Q(x) + 3$ thì $P(2) = 0$.
b)$P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$ khi và chỉ khi $P(3) = 0$.
c)Vì $P(3) = 5$, đa thức $P(x)$ chia hết cho $(x - 3)$.
d)Bậc của thương khi chia đa thức bậc $n$ cho đa thức bậc $m$ là $n - m$ (nếu $n \geq m$).

Câu 15.Cho phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$.
c)Phương trình $(6 x + 5)(2 x + 6) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 5 = 0$ hoặc $2 x + 6 = 0$.
d)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.

Câu 16.Cho bất phương trình $3 x + 1 > -2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Bất phương trình $3 x + 1 > -2$ có nghiệm là tất cả các số thực.
b)$x = -2$ là một nghiệm của $3 x + 1 > -2$.
c)$x = 0$ là một nghiệm của $3 x + 1 > -2$.
d)Bất phương trình $3 x + 1 > -2$ có vô số nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Câu 18.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 1} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 26$ cm và $BC = 20$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H202626ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=26, BC=20, đường cao AH cần tìm

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ