Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 011 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?
Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 3.Nếu $a > b$ và $b > c$ thì?
Câu 4.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3"?
Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.
Câu 8.Đa thức $12 x^{4} - 15 x^{2}$ được phân tích thành:
Câu 9.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 2\right)^{2}$ là:
Câu 10.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 11.Khai triển $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$:
Câu 12.Hiện nay cha hơn con $22$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tuổi cha gấp $3$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$ và chiều cao $AA' = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức $5 x \left(3 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $7 x - 8 = 20$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.
Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?
Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Giải $3(x - 7) = -27$. Tính $x$.
Câu 22.Giải bất phương trình $5x - 1 > -36$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.