KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·31·418,2%
Phân thức đại số··1·14,5%
Phương trình bậc nhất một ẩn·22·418,2%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn2·1·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác1·1·29,1%
Tam giác đồng dạng13··418,2%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,5%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > 5$
B.$x < 5$
C.$x < 6$
D.$x < -5$

Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 7$
B.$d = 46$
C.$d = 23$
D.$d = 17$

Câu 3.Nếu $a > b$ và $b > c$ thì?

A.$a > c$
B.$ac < bc$
C.$ac > bc$
D.$a < c$

Câu 4.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3"?

A.3
B.2
C.4
D.1

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{27}{8}$
C.$\dfrac{9}{4}$
D.$3$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Đồng dạng.
D.Bằng nhau.

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE666?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/12
A.$EC = 12$
B.$EC = 5$
C.$EC = 6$
D.$EC = 7$

Câu 8.Đa thức $12 x^{4} - 15 x^{2}$ được phân tích thành:

A.$4 x^{2} \left(4 x^{2} - 5\right)$
B.$3 x^{2} \left(4 x^{2} + 5\right)$
C.$3 x^{2} \left(4 x^{2} - 5\right)$
D.$3 x^{2} \left(- 4 x^{2} - 5\right)$

Câu 9.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 2\right)^{2}$ là:

A.$4 x^{2} - 4 x + 4$
B.$4 x^{2} + 8 x + 4$
C.$4 x^{2} + 4$
D.$4 x^{2} - 8 x + 4$

Câu 10.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$0$
B.$3$
C.$2$
D.$1$

Câu 11.Khai triển $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$:

A.$36 x^{2}$
B.$60 x^{2}$
C.$24 x^{3}$
D.$24 x^{3} + 36 x^{2}$

Câu 12.Hiện nay cha hơn con $22$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tuổi cha gấp $3$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.

A.$\text{Cha: } 5, \ \text{con: } 27$
B.$\text{Cha: } 33, \ \text{con: } 11$
C.$\text{Cha: } 27, \ \text{con: } 5$
D.$\text{Cha: } 26, \ \text{con: } 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$ và chiều cao $AA' = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt: 2 đáy và 3 mặt bên.
b)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $240$.
c)Thể tích của lăng trụ bằng $250$.
d)Lăng trụ đứng tam giác có tổng cộng 8 cạnh.

Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, $1$ cm trên bản đồ tương ứng với $1000$ cm thực tế.
b)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
c)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo khoảng cách giữa hai điểm có vật cản.
d)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.

Câu 15.Cho biểu thức $5 x \left(3 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ bằng $30$.
b)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ bằng $15$.
c)$5 x \left(3 x + 6\right) = 15 x^{2}$
d)Tích $5 x \left(3 x + 6\right)$ là một đơn thức.

Câu 16.Cho phương trình $7 x - 8 = 20$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì giá trị của vế trái phương trình bằng $-8$.
b)Tập nghiệm của phương trình $7 x - 8 = 20$ là $S = \{4\}$.
c)Phương trình $7 x - 8 = 20$ tương đương với phương trình $14 x - 16 = 40$.
d)$x = 5$ là một nghiệm của phương trình $7 x - 8 = 20$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.

Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt; biến cố "tổng số chấm bằng 7""?

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Giải $3(x - 7) = -27$. Tính $x$.

Câu 22.Giải bất phương trình $5x - 1 > -36$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ