KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức··1·14,5%
Phân thức đại số·11·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn2·1·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·21·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác212·522,7%
Tam giác đồng dạng·3··313,6%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều11··29,1%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$- 4 x - 7 = -1$
B.$- 4 x - 7 y = -1$
C.$- 3 x^{2} - 7 x = -1$
D.$-7 = -1$

Câu 2.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $17$ và một cạnh góc vuông dài $8$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 25$
B.$b = 16$
C.$b = 9$
D.$b = 15$

Câu 3.Nghiệm của phương trình $x - 6 = -10$ là:

A.$x = -16$
B.$x = 4$
C.$x = -4$
D.$x = -10$

Câu 4.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 6$ và chiều cao $h = 3$. Thể tích bằng?

A.$V = 3$
B.$V = 36$
C.$V = 9$
D.$V = 18$

Câu 5.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 7$
B.$a = 6$
C.$a = 14$
D.$a = 5$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > 5$
B.$x < 5$
C.$x < 6$
D.$x < -5$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 4$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 6, 7$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.

DE397?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 21$
B.$EC = 28$
C.$EC = 22$
D.$EC = 7$

Câu 9.Tính $\dfrac{- 3 x}{5 x} : \dfrac{- 4 x}{- x}$:

A.$- \dfrac{3}{20}$
B.$\dfrac{- 20 x^{2}}{3 x^{2}}$
C.$\dfrac{12 x^{2}}{- 5 x^{2}}$
D.$\dfrac{- 7 x}{4 x}$

Câu 10.Giải phương trình $|x + 8| = 6$:

A.$x = -2$
B.$x = -2$ hoặc $x = -14$
C.$x = 14$ hoặc $x = 2$
D.$x = 2$ hoặc $x = 14$

Câu 11.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $26$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.8
B.14
C.6
D.7

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 19, 25, 26, 28$.

A.$M_e = 20$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 28$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $5, 1, 3, 1, 4, 4, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị của mẫu bằng $1$.
b)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
c)Mốt của mẫu là $4$.
d)Trung vị của mẫu bằng $4$.

Câu 14.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 3$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 3$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $18$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $24$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng, tức $k^2 = 9$.
b)Hai tam giác có 3 góc tương ứng bằng nhau thì đồng dạng (g.g).
c)Diện tích tam giác lớn bằng $72$ (gấp $3$ lần $24$).
d)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.

Câu 15.Cho đa thức $25 x^{2} - 121$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$25 x^{2} - 121 = \left(5 x - 11\right) \left(5 x + 11\right)$
b)$25 x^{2} - 121 = \left(5 x - 11\right)^{2}$
c)$25 x^{2} - 121 = \left(5 x + 11\right)^{2}$
d)Đa thức $25 x^{2} - 121$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.

Câu 16.Cho phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
b)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ tương đương với hệ $2 x + 1 = 0$ hoặc $3 x - 7 = 0$.
d)$x = \dfrac{7}{3}$ là một nghiệm của $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $17$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $8$ cm, trung đoạn $16$ cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 21.Giải bất phương trình $2x - 7 > -11$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ