KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức1·1·29,1%
Phân thức đại số1·1·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn1··129,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác·41·522,7%
Tam giác đồng dạng·2··29,1%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·2··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Kết quả khai triển của $\left(x - 3\right)^{2}$ là:

A.$x^{2} + 6 x + 9$
B.$x^{2} + 9$
C.$x^{2} - 3 x + 9$
D.$x^{2} - 6 x + 9$

Câu 2.Nghiệm của phương trình $3 x - 1 = -10$ là:

A.$x = 3$
B.$x = - \dfrac{10}{3}$
C.$x = - \dfrac{11}{3}$
D.$x = -3$

Câu 3.Tính $|-5|$.

A.$|-5| = 6$
B.$|-5| = 0$
C.$|-5| = -5$
D.$|-5| = 5$

Câu 4.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{1}{2 x + 2}$?

A.$\dfrac{2}{2 x + 2}$
B.$\dfrac{3}{2 x + 4}$
C.$\dfrac{1}{4 x + 4}$
D.$\dfrac{2}{4 x + 4}$

Câu 5.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = 1$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$

Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2048cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 20 và 48
A.$c = 28$
B.$c = 52$
C.$c = 68$
D.$c = 960$

Câu 7.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-5
Tập nghiệm trên trục số với mốc -5
A.$x > 5$
B.$x > -4$
C.$x < -5$
D.$x > -5$

Câu 8.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.

A.$M_e = 40$
B.$M_e = 25$
C.$M_e = 30$
D.$M_e = 10$

Câu 9.Hình chữ nhật có hai cạnh $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 2$
B.$d = 48$
C.$d = 14$
D.$d = 10$

Câu 10.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 58^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 104^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 248^\circ$
B.$\widehat{D} = 122^\circ$
C.$\widehat{D} = -68^\circ$
D.$\widehat{D} = 112^\circ$

Câu 11.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 384$
B.$S_{xq} = 192$
C.$S_{xq} = 144$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 12.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{27}{8}$
C.$\dfrac{9}{4}$
D.$3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $46$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $147$.

Câu 14.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $12$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $18$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng, tức $k^2 = 4$.
b)Hai tam giác đồng dạng luôn có cùng diện tích.
c)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng $k = 2$.
d)Diện tích tam giác lớn bằng $72$ (gấp $4$ lần $18$).

Câu 15.Cho phương trình $|x - 4| = 5$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.
b)Hai phương trình $|x - 4| = 5$ và $(x - 4)^2 = 25$ tương đương.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 16.Cho tích $\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = 7 - 15 x^{2}$
b)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right)$ bằng $-15$.
c)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = - 15 x^{2} - 16 x + 7$
d)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = - 15 x^{2} + 5 x + 7$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $125$ cm³, cạnh đáy $5$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ