KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(23,8%)Thông hiểu11(52,4%)Vận dụng4(19,1%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,5%
Phân thức đại số··1·14,8%
Phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·11·29,5%
Định lí Pythagore. Tứ giác221·523,8%
Tam giác đồng dạng·1·129,5%
Một số yếu tố thống kê·1··14,8%
Một số yếu tố xác suất·2··29,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··419,1%
Tổng5114121100%
Tỉ lệ23,8%52,4%19,1%4,8%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$3 x^{2} + x = -6$
B.$- 3 x + y = -6$
C.$1 - 3 x = -6$
D.$1 = -6$

Câu 2.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 13$
B.$d = 7$
C.$d = 60$
D.$d = 17$

Câu 3.Hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.5
B.4
C.7
D.6

Câu 4.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 5.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 8$, chiều cao $3$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 48$
B.$S_{xq} = 192$
C.$S_{xq} = 128$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

A.$V = 180$
B.$V = 21$
C.$V = 19$
D.$V = 90$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Đồng dạng.
D.Bằng nhau.

Câu 8.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 2 < b - 2$.
B.Nếu $a < b$ thì $-2a < -2b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a + 2 < b + 2$.
D.Nếu $a < b$ thì $2a < 2b$.

Câu 9.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$114^\circ$
B.$123^\circ$
C.$57^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 10.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{7}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{3}{7}$
D.$P = \dfrac{3}{4}$

Câu 11.Thực hiện phép chia $(35 x^{5} + 7 x^{4} + 28 x) : (- 7 x)$ ta được:

A.$- 5 x^{4} + x^{3} - 4$
B.$- 5 x^{4} - x^{3} - 4$
C.$- 5 x^{4} - x^{3} + 28$
D.$- 5 x^{5} - x^{3} - 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho phép chia $(3 x^{4} - 9 x^{2}) : (3 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phép chia $3 x^{4} - 9 x^{2} : (3 x)$ là phép chia hết.
b)$(3 x^{4} - 9 x^{2}) : (3 x) = x^{4} - 3 x^{2}$
c)$(3 x^{4} - 9 x^{2}) : (3 x) = 3 x^{3} - 9 x$
d)Bậc của thương $x^{3} - 3 x$ bằng $3$.

Câu 13.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $16$.
b)Hai cạnh bên của hình thang luôn song song với nhau.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $4$.
d)Hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.

Câu 14.Cho phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ vô nghiệm.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$.
c)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ tương đương với hệ $2 x + 3 = 0$ hoặc $5 x - 3 = 0$.

Câu 15.Cho bất phương trình $2 x - 6 > -14$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -5$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
b)$x = -3$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
c)Bất phương trình $2 x - 6 > -14$ có vô số nghiệm.
d)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số dương, chiều bất phương trình không đổi.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Hộp $8$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 17.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $297$ cm³, đáy có kích thước $11$ cm $\times$ $3$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 18.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $11$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ