Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 006 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $7, 4, 5$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $21, 12, 15$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 9$. Tính $AC$.
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{10x^{7}}{5x^{4}}$.
Câu 4.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
Câu 5.Giải phương trình $|x - 5| = 2$:
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $80$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:
Câu 8.Phân thức $\dfrac{2 x + 12}{3 x - 3}$ xác định khi nào?
Câu 9.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 10.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ và trung đoạn $8$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 4\right) \left(3 x - 1\right)$ là:
Câu 12.Tính $\left(x - 2\right)^{3}$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 3$, $MB = 6$, $AN = 1$, $NC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho các dữ liệu sau: (a) Cân nặng của một học sinh (kg); (b) Màu mắt của trẻ em; (c) Quốc tịch của vận động viên; (d) Số học sinh của một lớp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho bất phương trình $6 x + 5 > 11$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $3$ và $4$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.
Câu 18.Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra trong phép thử sau: "Tung một đồng xu rồi gieo một con súc sắc 6 mặt"?
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 22.Tìm $m$ để $x = 1$ là nghiệm của $-4x + m = 1$.