Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $5$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 3.Cho phương trình $-2x - y = 6$. Cặp $(-4; 2)$ có phải là một nghiệm không?
Câu 4.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $100^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:
Câu 5.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.
Câu 6.Cho hàm số $f(x) = -2x + 1$. Tính $f(-4)$.
Câu 7.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{117}$ bằng:
Câu 8.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 9.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 10.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 11.Cho đường tròn $(O; 3)$ và điểm $P$ thoả $OP = 0$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:
Câu 12.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $45^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-x -2y = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai số $a = -1$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường thẳng $d_1: y = x + 1$ và $d_2: y = -2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $6$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 20.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).