Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 002 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 2.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.
Câu 3.Đường tròn có bán kính $r = 4$. Diện tích bằng:
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 75^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 7.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.
Câu 8.Đường tròn $(O; 4)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 4$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Câu 9.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 10.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.
Câu 11.Cho phương trình $3x^2 - x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 12.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-3; 6)$ và $B(5; -18)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $28$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $64$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá có hình (J, Q, K)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 19.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)