KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất·2··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·11·29,1%
Đường tròn211·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu22··418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn21··313,6%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 18\pi$
B.$S = 6\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 12\pi$

Câu 2.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{27}{52}$
B.$P = 2$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 1$

Câu 3.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 60$
B.$l = 17$
C.$l = 13$
D.$l = 7$

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 5)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $7$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Tiếp xúc (1 điểm chung)
B.Vuông góc
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Không cắt (0 điểm chung)

Câu 5.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 2$
B.$x = -4$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 6.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 7.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 120^\circ$ là?

A.$\ell = 2 \pi$
B.$\ell = 4 \pi$
C.$\ell = 6 \pi$
D.$\ell = 8 \pi$

Câu 8.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 729\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 324\pi$

Câu 9.Cho phương trình $-5x - 7y = 47$. Cặp $(-1; -6)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Là nghiệm khi $x = 0$
C.Không là nghiệm
D.Không xác định

Câu 10.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -3x - 8$ và $y = 3x - 7$ là:

A.Trùng nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Cắt nhau

Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$160^\circ$
B.$70^\circ$
C.$80^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 12.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 60\pi$
B.$V = 25\pi$
C.$V = 120\pi$
D.$V = 300\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $r$ gấp đôi (giữ nguyên $h$) thì $V$ tăng gấp 4.
b)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
c)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
d)Khi tăng $r$ gấp đôi thì $V$ tăng gấp 2.

Câu 14.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16^2} = 16$.
b)$\sqrt{16} = \pm 4$.
c)$(\sqrt{16})^2 = 16$.
d)$\sqrt{-16}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{9}{15}$.
b)$\sin \widehat{B} > 1$.
c)$\tan \widehat{B} = \dfrac{9}{12}$.
d)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đen". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đường thẳng qua $A(-4; -7)$ và $B(5; -1)$ có hệ số góc bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°

Câu 21.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ