KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba2·1·313,6%
Hàm số bậc nhất·1··14,5%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·211418,2%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu21··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB60°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 60°
A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 12$ và chiều cao $h = 7$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 168\pi$
B.$V = 1008\pi$
C.$V = 144\pi$
D.$V = 84\pi$

Câu 3.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Câu 4.Tính $\sqrt{(7)^2}$.

A.$\sqrt{7}$
B.$7^2$
C.$-7$
D.$7$

Câu 5.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ tần số (histogram)
C.Biểu đồ hình quạt
D.Biểu đồ cột

Câu 6.Xét phương trình $2x^2 - 2x - 40 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm kép
D.Có hai nghiệm phân biệt

Câu 7.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 18\pi$
B.$V = 54\pi$
C.$V = 18$
D.$V = 6\pi$

Câu 8.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = 36 \pi$
B.$\ell = 6 \pi$
C.$\ell = 3 \pi$
D.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Vuông góc
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Không cắt (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc (1 điểm chung)

Câu 10.Đứng cách chân toà nhà $15$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 5 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 15 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 15\text{ m}$
D.$h = 30 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 11.Lục giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 12$
C.$R = 6 \sqrt{3}$
D.$R = 6$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x16ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 16, góc B = 30°
A.$x = 16$
B.$x = 9$
C.$x = 8 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x - 2y = 4 \\ 3x + 3y = -15 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(-1; -3)$ là nghiệm của hệ.
b)Phương trình thứ hai $3x + 3y = -15$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Phương trình thứ nhất $x - 2y = 4$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.

Câu 14.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình trụ là $V = \pi r^2 h = 36\pi$.
b)Diện tích toàn phần là $S_{tp} = 42\pi$.
c)Diện tích đáy là $S_{đáy} = \pi r^2 = 9\pi$.
d)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.

Câu 15.Cho hàm số bậc nhất $y = -2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng là $-2$.
b)Hàm số có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cho cùng một $x$.
c)Đồ thị cắt trục $Oy$ tại $(0; -1)$.
d)Hàm hằng $y = -1$ là hàm bậc nhất.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $144^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 18.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ