KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu12··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = -3x + 3$. Điểm $A(-1; 6)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Có thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục hoành
C.Chỉ thuộc trục tung
D.Không thuộc đồ thị

Câu 2.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 3$
B.$\dfrac{V}{S} = 6$
C.$\dfrac{V}{S} = 2$
D.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau (hai điểm chung)
D.Tiếp xúc

Câu 4.Cho phương trình $3x - 2y = 5$. Khi $y = 2$, tính $x$.

A.$x = 4$
B.$x = 2$
C.$x = -3$
D.$x = 3$

Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 6.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 12$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 7.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-5AB
Đồ thị y = -2x + (-3)
A.$a = -1$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = -3$

Câu 8.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ x - y = 1\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = -2$
C.$y = 3$
D.$y = -4$

Câu 9.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 6h = 8
Hình nón có bán kính r = 6, chiều cao h = 8
A.$l = 2$
B.$l = 10$
C.$l = 48$
D.$l = 14$

Câu 10.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 160^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 40^\circ$

Câu 11.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có nghiệm kép
B.Vô nghiệm
C.Có hai nghiệm phân biệt
D.Có vô số nghiệm

Câu 12.Đứng cách chân toà nhà $50$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 50\text{ m}$
B.$h = 50 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 100 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = \dfrac{50 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 5}$ xác định khi $x \geq 5$.
b)Biểu thức xác định khi $x = 2$.
c)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 10$.

Câu 14.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-112345-551015y = -2x + 5
Đồ thị y = -2x + 5
a)Đường thẳng song song với $y = 2x$.
b)Đường thẳng có tung độ gốc bằng $-5$.
c)Đường thẳng đi qua điểm $(0; 5)$.
d)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 15.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
b)Phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
c)Hệ số $a = -3$, $b = -3$, $c = -4$.
d)Hệ số tự do $c = -4$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)Diện tích tứ giác $KAOB$ bằng $KA \cdot R = 12$.
d)Hai tiếp tuyến từ $K$ có độ dài bằng nhau: $KA = KB = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $16\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 18.Một phần chiếm $20\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 19.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ