KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·29,1%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai212·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1··129,1%
Đường tròn·11·29,1%
Một số yếu tố thống kê và xác suất21··313,6%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 010 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-8-6-4-2241-3AB
Đồ thị y = -1x + (-2)
A.$a = 1$
B.$a = -1$
C.$a = -2$
D.$a = 0$

Câu 2.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ cột
B.Biểu đồ đoạn thẳng
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ hình quạt

Câu 3.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Sang phải
C.Hướng lên trên
D.Hướng xuống dưới

Câu 4.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x + 1}$.

A.$x \geq 1$
B.$x \leq - \dfrac{1}{2}$
C.$x \geq \dfrac{1}{2}$
D.$x \geq - \dfrac{1}{2}$

Câu 5.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 4x - 5 = 0$
C.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 6.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.

A.$P = 13$
B.$P = \dfrac{4}{13}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 7.Cho phương trình $3x - 2y = 5$. Khi $y = 2$, tính $x$.

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = 3$
D.$x = 4$

Câu 8.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 2 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 3\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 2\text{ m}$

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 2$
B.$m = -2$
C.$m = \pm 4$
D.$m = 2$

Câu 10.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 70^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 280^\circ$

Câu 11.Hình trụ có bán kính đáy $r = 11$ và chiều cao $h = 6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 66\pi$
B.$S_{xq} = 132\pi$
C.$S_{xq} = 143\pi$
D.$S_{xq} = 726\pi$

Câu 12.Đa giác lồi có $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$2$
B.$10$
C.$7$
D.$5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-112345-551015y = -2x + 5
Đồ thị y = -2x + 5
a)Đường thẳng song song với $y = 2x$.
b)Đường thẳng có tung độ gốc bằng $-5$.
c)Đường thẳng đi qua điểm $(0; 5)$.
d)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 14.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $33$ và hiệu bằng $5$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
b)Tích hai số bằng $266$.
c)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 33 \\ x - y = 5 \end{cases}$.
d)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.

Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq} = \pi R l = 65\pi$.
b)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
c)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
d)Đường sinh $l = 13$ luôn lớn hơn chiều cao $h = 12$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá có hình (J, Q, K)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 20.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - đề 010 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ