KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp32··522,7%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1111418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác1221627,3%
Vectơ211·418,2%
Thống kê111·313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO5-114AB
Hai điểm A(5; -1) và B(1; 4) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (6; 3)$
B.$\vec{AB} = (1; 4)$
C.$\vec{AB} = (4; -5)$
D.$\vec{AB} = (-4; 5)$

Câu 2.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.65
B.36
C.12
D.64

Câu 3.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $4a$ và $4b$?

A.$4a = 4b$
B.$4a \geq 4b$
C.$4a < 4b$
D.$4a > 4b$

Câu 4.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
C.Mệnh đề ban đầu đúng.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ là vectơ đối của $\vec{u}$.

Câu 6.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 196$. Một phép đo cho kết quả $a = 193$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 389$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = -3$
D.$\Delta = 196$

Câu 7.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$- \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 8.Tính trung vị của mẫu số liệu: $12, 17, 21, 23, 24, 26$.

A.$M_e = 26$
B.$M_e = \dfrac{41}{2}$
C.$M_e = 12$
D.$M_e = 22$

Câu 9.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x + 2y < 13 \\ -3x - y < 13 \end{cases}$?

A.$(-2; 6)$
B.$(-3; 4)$
C.$(-3; -5)$
D.$(-3; 1)$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 12$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{229}$
B.$a = 13$
C.$a = 17$
D.$a = \sqrt{169}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 5$, $A = 30^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = \dfrac{5 \sqrt{3}}{3}$
B.$b = \dfrac{5 \sqrt{3}}{2}$
C.$b = 5$
D.$b = 5 \sqrt{3}$

Câu 12.Mệnh đề chứa biến "$x + 1 > 0$" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi $x \neq 0$
B.Đúng khi $x > -1$
C.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
D.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = \vec{0}$.
b)$|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{AD}|$.
c)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}$.
d)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{N}^*, x < 1$ là đúng.
b)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, |x| = x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{R}, x = -x$ là đúng.
d)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2$ là đúng.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $4, 4, 4, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể là số âm.
b)Phương sai của mẫu là $s^2 = 0$.
c)Mẫu này có phương sai bằng 0.
d)Phương sai luôn không âm.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x + 2y < -1
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên là $-2x + 2y = -1$.
c)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(-7; 7)$, $B(-1; -8)$ và $C(-9; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-77-1-8-9-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 5$, $CA = 12$, $AB = 13$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir51213ABC
Tam giác với 3 cạnh 5, 12, 13 và đường tròn nội tiếp

Câu 19.Cho mẫu số liệu $1, 2, 5, 8, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $180$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $15$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $250$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $15$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ