KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp22··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác3131836,4%
Vectơ212·522,7%
Thống kê·1··14,5%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

47ABC45°
Tam giác ABC: b=4, c=7, góc A=45°
A.$S = 14 \sqrt{2}$
B.$S = 14$
C.$S = 28$
D.$S = 7 \sqrt{2}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 5$
B.$a = \sqrt{25}$
C.$a = 7$
D.$a = \sqrt{37}$

Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x + 2y < 11 \\ 2x - 2y < -4 \end{cases}$?

A.$(-1; 2)$
B.$(3; -3)$
C.$(2; -2)$
D.$(4; -6)$

Câu 4.Cho $A(6; 3)$ và $B(7; -6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (13; -3)$
B.$\vec{AB} = (1; -9)$
C.$\vec{AB} = (-1; 9)$
D.$\vec{AB} = (7; -6)$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $a = 6$ đối diện $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3 \sqrt{3}$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 6$
D.$R = 4 \sqrt{3}$

Câu 6.Cho $\vec{a} = (3; -3)$ và $\vec{b} = (5; -2)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(15; 6)$
B.$(9; -5)$
C.$(-2; -1)$
D.$(8; -5)$

Câu 7.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:

A.Mọi số nguyên tố đều không chẵn.
B.Có một số nguyên tố là số chẵn.
C.Không có phủ định.
D.Mệnh đề ban đầu đúng.

Câu 8.Làm tròn số $40.41$ đến hàng đơn vị.

A.$40.41$
B.$40.0$
C.$40.4$
D.$40$

Câu 9.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -2x - 2y \leq -3
A.$-2x - 2y \leq -3$
B.$-2x - 2y \leq -2$
C.$2x + 2y \leq 3$
D.$-2x - 2y \geq -3$

Câu 10.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a = -b$
B.Không xác định được
C.$-a > -b$
D.$-a < -b$

Câu 11.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 12.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là?

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" và $Q$: "$3$ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P \wedge Q$ đúng.
b)Mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" là một mệnh đề đúng.
c)Mệnh đề $P \Leftrightarrow Q$ là sai.
d)Mệnh đề $Q$: "$3$ là số chẵn" là một mệnh đề sai.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:

a)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$.
b)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$.
c)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}$.
d)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BA}$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu: $1, 3, 5, 7, 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai của mẫu là $s^2 = 8$.
b)Phương sai có thể là số âm.
c)Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị bằng nhau.
d)Phương sai luôn không âm.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 18.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 20.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ