KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số26431568,2%
Vectơ trong không gian2311731,8%
Tổng495422100%
Tỉ lệ18,2%40,9%22,7%18,2%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $80$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 800$
B.$S_{\max} = 404$
C.$S_{\max} = 396$
D.$S_{\max} = 400$

Câu 2.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(0; -2; 2)$, $B(-4; -6; -2)$.

A.$I(-4; -8; 0)$
B.$I(-2; -4; 0)$
C.$I(-1; -4; 0)$
D.$I(-4; -4; -4)$

Câu 3.Cho $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Vuông góc
B.Cùng phương
C.Bằng nhau
D.Không vuông góc

Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
C.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
D.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -16$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 16, cực tiểu -16
A.2
B.1
C.3
D.0

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-3-2-112345-11234567
Đồ thị y=(-3x+-1)/(-1x+1) với hai tiệm cận
A.$x = 1 \text{ và } y = 3$
B.$x = 3 \text{ và } y = 1$
C.$x = -1 \text{ và } y = -3$
D.$x = 0 \text{ và } y = 0$

Câu 7.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{2x - 5}{3x + 4}$ là:

A.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
B.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
D.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-15-10-551015
Đồ thị hàm trùng phương y = 1x⁴ + (-8)x² + (4)
A.$y = x^4 + 8x^2 + 4$
B.$y = x^4 - 8x^2 - 4$
C.$y = -x^4 - 8x^2 + 4$
D.$y = x^4 - 8x^2 + 4$

Câu 9.Số điểm cực trị của hàm số $y = x^{4} - 4 x^{2} - 4$ bằng bao nhiêu?

A.2
B.3
C.0
D.1

Câu 10.Cho $\vec{u} = (-3; 3; 1)$, $\vec{v} = (1; -2; -3)$. Tính $2\vec{u} - 1\vec{v}$.

A.$(-6; 6; 2)$
B.$(-2; 1; -2)$
C.$(-1; 2; 3)$
D.$(-7; 8; 5)$

Câu 11.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Không cùng phương
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 12.Trên mặt biển phẳng, một con tàu xuất phát từ điểm $A$ cách hải đăng $O$ một khoảng $d = 20$ hải lý, sau đó di chuyển thẳng đều với vận tốc $v = 4$ hải lý/giờ. Hướng đi của tàu hợp với $\overrightarrow{OA}$ một góc $\alpha$ thỏa mãn $\cos\alpha = \dfrac{1}{5}$ ($0 < \alpha < 90^\circ$). Hỏi sau bao lâu kể từ lúc xuất phát, tàu ở vị trí gần hải đăng nhất?

O Aαv = 4 hải lý/hd = 20
Tàu rời A cách hải đăng O d = 20 hl, đi vận tốc 4 hl/h
A.$t^* = 0\,\text{h}$
B.$t^* = 100\,\text{h}$
C.$t^* = \dfrac{20}{4}\,\text{h}$
D.$t^* = 1\,\text{h}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
b)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($-3 > -7$).
c)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.
d)$y' = 4x^3 - 4x$.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
d)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.

Câu 15.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(1; 1; 1)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(5; 1; 1)$, $B(1; 1; 2)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $6$.
b)$IB = 1$, suy ra $B$ nằm trong mặt cầu $(S)$.
c)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $2$.
d)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.

Câu 16.Cho hàm số $y = \dfrac{2x - 4}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 2$.
b)Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.
c)Đồ thị có thể cắt tiệm cận đứng.
d)Hàm số đã cho có tập xác định là $\mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm giá trị cực tiểu của $f(x) = x^3 - 3x$.

Câu 18.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x + 21}{x^2 + x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 19.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 20.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = x^2 + 10x$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = f\!\left(x^4 - 8x^2 + m\right)$ có đúng $9$ điểm cực trị?

Câu 21.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 22.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ