Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 3.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 2\right)^{2}$ là:
Câu 4.Tính trung bình cộng của dãy số: $2; 4; 6; 8$.
Câu 5.Tính hiệu $\dfrac{2 - 2 x}{2 x + 1} - \dfrac{5 x - 1}{2 x + 1}$:
Câu 6.Khai triển $\left(3 x + 6\right)^{2}$:
Câu 7.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{1}{2 x + 2}$?
Câu 8.Rút gọn biểu thức $\dfrac{3}{2 - 3 x} \cdot \dfrac{2 - 3 x}{4}$:
Câu 9.Thực hiện phép chia $(20 x^{5} - 24 x^{3} - 4 x^{2}) : (- 4 x^{2})$ ta được:
Câu 10.Dữ liệu "Quốc tịch của hành khách" thuộc loại nào?
Câu 11.Hình bình hành có cạnh đáy $12$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:
Câu 12.Tìm mốt của dãy số: $5; 5; 5; 6; 7; 8$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu: $8, 5, 1, 1, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $5 x^{2} \left(7 x - 2\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)