KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức3·1·418,2%
Phân thức đại số212·522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác144·940,9%
Một số yếu tố thống kê22··418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

319263242546Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.4
B.3
C.9
D.6

Câu 2.Khai triển $\left(3 x + 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} + 36$
B.$9 x^{2} + 36 x - 36$
C.$9 x^{2} + 18 x + 36$
D.$9 x^{2} + 36 x + 36$

Câu 3.Tính $\dfrac{15x^{4}}{3x^{1}}$.

A.$12x^{3}$
B.$5x^{5}$
C.$5x^3$
D.$18x^{3}$

Câu 4.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Quan sát/đếm trực tiếp
B.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
C.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
D.Đo trực tiếp

Câu 5.Tính tổng $\dfrac{1 - 2 x}{x + 2} + \dfrac{- x - 1}{x + 2}$:

A.$\dfrac{2 - x}{x + 2}$
B.$\dfrac{- 3 x}{2 x + 4}$
C.$\dfrac{- 3 x}{x + 2}$
D.$\dfrac{2 x^{2} + x - 1}{x + 2}$

Câu 6.Đa thức $4 x^{2} - 4$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x + 2\right)^{2}$
B.$\left(x + 2\right) \left(2 x - 4\right)$
C.$\left(2 x - 2\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$

Câu 7.Hình vuông có cạnh $15$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 225$
C.$S = 60$
D.$S = 240$

Câu 8.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.

A.$\dfrac{x - 1 + 2}{x + 2}$
B.$\dfrac{x - 1}{x + 2 + 2}$
C.$\dfrac{x - 1}{2(x + 2)}$
D.$\dfrac{2(x - 1)}{x + 2}$

Câu 9.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Hai cạnh bên bằng nhau

Câu 10.Tìm mốt của dãy số sau: $2, 2, 3, 1, 6, 1, 1$.

A.$M_o = 6$
B.$M_o = 0$
C.$M_o = 2$
D.$M_o = 1$

Câu 11.Một hình chữ nhật có diện tích $10$ và chu vi $14$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.6
B.4
C.2
D.5

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{A}$
C.$\widehat{C}$
D.$\widehat{B}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{2}{7}$ và $\dfrac{2}{7}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $\dfrac{2}{7} : \dfrac{2}{7} = \dfrac{2}{7} \cdot \dfrac{7}{2}$ (với $\dfrac{2}{7} \neq 0$).
b)Khi nhân hai phân thức cùng dấu âm, kết quả mang dấu âm.
c)Tích $\dfrac{2}{7} \cdot \dfrac{2}{7} = \dfrac{4}{49} = \dfrac{4}{49}$.
d)Khi chia phân thức, ta đảo ngược cả hai phân thức.

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC^2 = 169$.
b)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
c)Tam giác $ABC$ là tam giác cân tại $A$.
d)Vì $AB^2 + AC^2 = BC^2$ nên tam giác $ABC$ vuông tại $A$.

Câu 15.Một bạn học sinh tiến hành đo chiều cao (cm) của $20$ vận động viên đội bóng rổ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng rời rạc.
c)Đối tượng điều tra là $20$ vận động viên.
d)Dữ liệu về chiều cao là dữ liệu định lượng liên tục.

Câu 16.Cho tích $\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = 7 - 15 x^{2}$
b)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right)$ bằng $-15$.
c)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = - 15 x^{2} - 16 x + 7$
d)$\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right) = - 15 x^{2} + 5 x + 7$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 20$ cm và $BC = 32$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H322020ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=20, BC=32, đường cao AH cần tìm

Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 2} + \dfrac{-5}{x - 2}$ tại $x = -3$.

Câu 22.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ