KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(38,1%)Thông hiểu6(28,6%)Vận dụng7(33,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức113·523,8%
Phân thức đại số232·733,3%
Định lí Pythagore. Tứ giác412·733,3%
Một số yếu tố thống kê11··29,5%
Tổng867021100%
Tỉ lệ38,1%28,6%33,3%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 24$
B.$P = 12$
C.$P = 18$
D.$P = 36$

Câu 2.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.2
C.1
D.3

Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$16x^{3}$
B.$8x^{3}$
C.$3x^{5}$
D.$3x^3$

Câu 4.Hai phân thức $\dfrac{1}{4}$ và $\dfrac{2}{7}$ có bằng nhau không?

A.Phụ thuộc dấu.
B.Không bằng nhau.
C.Không xác định.
D.Bằng nhau.

Câu 5."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Không nhất thiết là hình bình hành.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Là hình thang.

Câu 6.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $21$ cm và $72$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 186$
B.$d = 93$
C.$d = 51$
D.$d = 75$

Câu 7.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
B.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
C.Đo trực tiếp
D.Quan sát/đếm trực tiếp

Câu 8.Đa thức $4 x^{2} - 36$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x + 6\right)^{2}$
B.$\left(x + 6\right) \left(2 x - 12\right)$
C.$\left(2 x - 6\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 6\right) \left(2 x + 6\right)$

Câu 9.Tính tổng $\dfrac{2}{4} + \dfrac{-1}{2}$:

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{0}{4}$
D.$\dfrac{-2}{4}$

Câu 10.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-4x - 6)$ tại $x = 2$.

A.$140$
B.$-19$
C.$70$
D.$40$

Câu 11.Tính $\dfrac{- 5 x}{- 4 x} : \dfrac{- 4 x}{x}$:

A.$\dfrac{- 9 x}{- 3 x}$
B.$- \dfrac{5}{16}$
C.$\dfrac{20 x^{2}}{- 4 x^{2}}$
D.$\dfrac{16 x^{2}}{- 5 x^{2}}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh hình thoi bằng $5$.
b)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
c)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.
d)Diện tích hình thoi bằng $22$.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Số học sinh của một lớp; (b) Số con trong gia đình; (c) Loại quả ưa thích; (d) Quốc tịch của vận động viên. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng.
b)Dữ liệu "Quốc tịch của vận động viên" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Loại quả ưa thích" là dữ liệu định lượng.
d)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định tính.

Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 4}$ và đa thức $P(x) = x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức không xác định nếu mẫu bằng $0$ tại điểm đang xét.
b)Phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 4}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c)Đa thức $P(x) = x + 3$ có thể coi như phân thức $\dfrac{P(x)}{1}$.
d)Phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 4}$ xác định trên cả tập số thực $\mathbb{R}$.

Câu 15.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 18 x^{2} + 108 x + 216$
b)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 6 x^{2} + 36 x + 216$
c)$\left(x + 6\right)^{3} = x^{3} + 216$
d)Khai triển $\left(x + 6\right)^{3}$ là đa thức bậc $3$ theo $x$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$ tại $x = 2$.

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 123$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 120$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?120123ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=120, BC=123

Câu 20.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 4} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ