Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - đề 002 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 3."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.
Câu 5.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $12$ và $8$. Diện tích hình thoi bằng:
Câu 6.Phân thức $\dfrac{4 x - 8}{2 x - 5}$ xác định khi nào?
Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 58^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 104^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 8.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $25$ và một cạnh góc vuông dài $7$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 9.Kết quả khai triển của $2 x \left(2 x - 2\right)$ là:
Câu 10.Tính $\left(3 x - 6\right)^{2}$:
Câu 11.Tính $\dfrac{- 5 x}{- 4 x} : \dfrac{- 4 x}{x}$:
Câu 12.Tính $\dfrac{x^2 - 5x}{x}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu: $8, 4, 7, 2, 4, 1, 4, 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 20.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).